| Liên hệ |
Đầu dẫn hướng dây (die guide) cho máy cắt dây EDM Japax là linh kiện tiêu hao quan trọng, bao gồm các loại Upper/Lower (trên/dưới) với mã phổ biến như SSZ1102-SSZ1108 (Φ0.105-Φ0.305mm) cho các dòng máy LS, LSX, LU, LV, LXE, J10, thường có chiều dài 19mm.
Sản phẩm đảm bảo độ chính xác khi cắt, giúp dây molybdenum ổn định, bền bỉ và dễ dàng thay thế.
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Đầu dẫn hướng dây (die guide) cho máy cắt dây EDM Japax là linh kiện tiêu hao quan trọng, bao gồm các loại Upper/Lower (trên/dưới) với mã phổ biến như SSZ1102-SSZ1108 (Φ0.105-Φ0.305mm) cho các dòng máy LS, LSX, LU, LV, LXE, J10, thường có chiều dài 19mm.
Sản phẩm đảm bảo độ chính xác khi cắt, giúp dây molybdenum ổn định, bền bỉ và dễ dàng thay thế.
Việc lựa chọn đúng kích thước đầu dẫn hướng so với đường kính dây cắt là rất quan trọng để duy trì độ chính xác gia công.
| Tấm cách điện | |||||
| Picture | Code No. | Orignal P/No. | Dimension | Position | Application |
![]() |
J101 |
SSZ1102 SSZ1103 SSZ1106 SSZ1107 SSZ1108 |
Φ0.105 0.155 Φ0.205 Φ0.255 Φ0.305 |
Upper | LS. LSX. LUX. LV. LXE. LXR. LDM. ELVY Manual / AF type L=19mm |
![]() |
J102 |
SSZ2102 SSZ2113 SSZ2106 SSZ2107 SSZ2108 |
Φ0.105 Φ0.155 Φ0.205 Φ0.255 Φ0.305 |
Lower | LS. LSX. LUX. LV. LXE. LXR. LDM. ELVY Manual / AF type L=14mm |
![]() |
J103 |
SSZ1002 SSZ1013 SSZ1006 SSZ1007 SSZ1008 |
Φ0.105 Φ0.155 Φ0.205 Φ0.255 Φ0.305 |
Upper | LS-A. LU3B series Manual type |
![]() |
J104A |
SSZ3002 SSZ3013 SSZ3006 SSZ3007 SSZ3008 |
Φ0.105 Φ0.155 Φ0.205 Φ0.255 Φ0.305 |
Lower | LS-A series Manual-float type L=44mm |
![]() |
J104B |
SSZ2002 SSZ2013 SSZ2006 SSZ2007 SSZ2008 |
Φ0.105 Φ0.155 Φ0.205 Φ0.255 Φ0.305 |
Lower | LS-A. LU3B series Manual type L=28mm |
![]() |
J108 | SSZ0010 |
Φ0.105 Φ0.155 Φ0.205 Φ0.255 Φ0.305 |
Common | Amada / Japax Φ12x6H |
Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com
