| Liên hệ |
Tấm dẫn điện (power feed contact) cho máy cắt dây EDM Agie, như mã 199.484 (\(9.5\times 9.5\times 4\text{mm}\)), là linh kiện quan trọng làm từ Tungsten carbide (vật liệu siêu cứng), giúp truyền dòng điện cắt ổn định tới dây.
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Tấm dẫn điện (power feed contact) cho máy cắt dây EDM Agie, như mã 199.484 (\(9.5\times 9.5\times 4\text{mm}\)), là linh kiện quan trọng làm từ Tungsten carbide (vật liệu siêu cứng), giúp truyền dòng điện cắt ổn định tới dây.
Chúng được sử dụng phổ biến cho các dòng máy Agie AC50-370HSS, DEM250-740 và có loại mạ TiN (vàng) để tăng tuổi thọ, đảm bảo độ chính xác gia công.
Vật liệu: Thường làm bằng vật liệu hợp kim cứng (Tungsten Carbide) chất lượng cao, có khả năng chịu mài mòn cực tốt trong môi trường EDM.
Chức năng: Đóng vai trò là điểm tiếp xúc điện trực tiếp, truyền năng lượng từ máy đến dây cắt, đảm bảo quá trình phóng điện ổn định và cắt chính xác.Mã sản phẩm phổ biến: Mã gốc thường thấy là 199.484 (kích thước \(9.5\times 9.5\times 4\text{mm}\)).
Các loại:Tấm dẫn điện tiêu chuẩn (Material: Tungsten carbide).Tấm dẫn điện mạ TiN (Vàng - Gold) để tăng cường độ bền và giảm mài mòn.
Ứng dụng: Tương thích rộng rãi với các dòng máy cắt dây Agie như AC50, AC70, AC100, AC150, AC200, AC250, AC300, AC350, HSS, DEM250, DEM315, DEM400, DEM740, v.v.. Lưu ý khi sử dụng: Nên kiểm tra và thay thế tấm dẫn điện định kỳ để tránh làm giảm chất lượng bề mặt gia công và độ chính xác của máy. Website VCSMVIETNAM.com cung cấp thông tin chi tiết về các loại tấm dẫn điện này.
| Tấm cách điện | |||||
| Picture | Code No. | Orignal P/No. | Dimension | Position | Application |
![]() |
A001 | 199.484 | 9.5×9.5x4mm | Common | AC50—370HSS. DEM250—740 series Material : Tungsten carbide Ref. 199.484.7 |
| A001G | 199.484 | 9.5×9.5x4mm | Common | AC50—370HSS. DEM250—740 series Material : Tungsten carbide TiN coated – Gold color / Ref. 199.484.7 | |
![]() |
A015G | 326.824 | 2x12x17.2 | Common | AC100—370HSS series Material : Tungsten carbide TiN coated – Gold color / Ref. 326.824.0 |
![]() |
A015 | 358.684 | 12x12x17.2 | Lower | AC100—370HSS series Material : Tungsten carbide Uncoated / Ref. 358.684.9 |
![]() |
A015W | 400.474 | 12x12x17.2 | Upper | AC100—370HSS series Material : Tungsten copper Ref. 400.474.3 |
![]() |
A016 | 443.464 | Φ12×30 | Lower | Evolution. Classic series Material : Tungsten carbide Ref. 443.464.3/ 443.474.2 |
![]() |
A017 | 424.914 | 12x12x17.2(Incl.tap)-29H | Upper | AC100—370HSS series Uncoated / With M6 tap Ref. 424.914.0 |
| A017G | 424.914 | 12x12x17.2(Incl.tap)-29H | Upper | AC100—370HSS series TiN coated – Gold color / With M6 tap Ref. 424.914.0 | |
![]() |
A018 | 424.934 | 12x12x17.2(Incl.tap)-30H | Lower | AC100—370HSS series Uncoated / With M4 tap Ref. 424.934.8 |
| A018G | 424.934 | 12x12x17.2(Incl.tap)-30H | Lower | AC100—370HSS series TiN coated – Gold color / With M4 tap Ref. 424.934.8 | |
Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com
