Bàn hút chân không ZRV-040060
Bàn hút chân không ZRV-040060 là một giải pháp kẹp phôi đa điểm thông minh, thường được ứng dụng trên các dòng máy CNC để giữ chặt các tấm vật liệu (gỗ, nhôm, nhựa, vách ngăn) trong quá trình gia công mà không cần sử dụng gá kẹp cơ học truyền thống.
Dưới đây là các thông số kỹ thuật và đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm này:
Thông số kỹ thuật chi tiết
Dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến của dòng bàn hút kích thước 400x600mm:
Kích thước (Rộng x Dài): 400mm x 600mm.
Vật liệu thân bàn: Hợp kim nhôm cao cấp (thường là 6061-T6), giúp đảm bảo độ cứng cáp và khả năng chống ăn mòn.
Đường kính lỗ hút: Thường là 12mm.
Số lượng lỗ hút: Khoảng 504 lỗ, phân bổ đều trên bề mặt để tạo lực hút ổn định.
Trọng lượng sản phẩm: Khoảng 26kg (chưa tính bao bì).
Phụ kiện đi kèm: Thường bao gồm 1 tấm lót thay thế (replaceable plate) và hệ thống ống nối chân không.
Đặc điểm và Ưu điểm nổi bật
Hệ thống đa điểm thông minh: Cho phép tinh chỉnh lực hút tại từng vùng hoặc từng điểm cụ thể, giúp tối ưu hóa hiệu quả giữ phôi tùy theo kích thước sản phẩm.
Tiết kiệm thời gian gá đặt: Giúp thay đổi phôi nhanh chóng, tăng năng suất sản xuất đáng kể so với việc dùng vấu kẹp thông thường.
Bảo vệ bề mặt sản phẩm: Do không dùng kẹp cơ học nên bề mặt phôi không bị trầy xước hay biến dạng.
Khả năng tương thích: Phù hợp với các loại máy phay CNC, máy mài, và các trung tâm gia công hiện đại.
Lưu ý khi sử dụng
Nguồn khí: Nên sử dụng khí nén sạch theo tiêu chuẩn ISO để đảm bảo độ bền cho hệ thống van và máy tạo chân không.
Công suất bơm: Để đạt hiệu quả tối ưu cho bàn kích thước này, bạn nên kết hợp với bơm chân không có lưu lượng phù hợp (thường khuyến nghị khoảng 5.5 CFM cho mỗi feet vuông diện tích bề mặt).
Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng:
Chất lượng cao - Giá cạnh tranh - Hóa đơn VAT
Vui lòng liên hệ công ty VCSM Việt nam.
VCSM việt nam tư vấn và hỗ trợ quý khách hàng đặt đúng sản phẩm và nhu cầu công việc.
|
Mã sản phẩm |
Kích thước |
Tiêu thụ không khí
[NI / min] |
Lưu lượng hút tối đa
[NI / min] |
Áp suất chân không tối đa
[kpa] |
Trọng lượng
[kg] |
B
(mm) |
L
(mm) |
H
(mm) |
|
ZRV-030040 |
300 |
400 |
70 |
110 |
350 |
92
(Nominal: 72~85) |
14 |
|
ZRV-040060 |
400 |
600 |
70 |
220 |
700 |
29 |
|
ZRV-040080 |
400 |
800 |
70 |
220 |
700 |
39 |
|
ZRV-050080 |
500 |
800 |
70 |
220 |
700 |
48 |
|
ZRV-060100 |
600 |
1000 |
70 |
220 |
700 |
70 |
|
ZRV-xxxxxx |
Theo yêu cầu |