Trong gia công cơ khí chính xác, việc thiết lập đúng thông số khi dùng điện cực taro trên máy EDM giúp lấy taro gãy an toàn, bảo vệ ren và tăng hiệu suất gia công. Dưới đây là bảng thông số chuẩn từ M2 đến M12 được tối ưu cho thực tế xưởng.
| Kích thước ren | Đường kính điện cực (mm) | Dòng điện (A) | Ton (µs) | Toff (µs) | Khe hở (mm) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M2 | 0.8 – 1.0 | 1 – 2 | 5 – 10 | 20 – 30 | 0.01 – 0.015 | Lỗ siêu nhỏ, cần ổn định |
| M3 | 1.2 – 1.5 | 1.5 – 3 | 8 – 15 | 25 – 40 | 0.01 – 0.02 | Dễ gãy taro |
| M4 | 1.8 – 2.2 | 2 – 4 | 10 – 20 | 30 – 50 | 0.015 – 0.02 | Phổ biến |
| M5 | 2.5 – 3.0 | 3 – 6 | 15 – 30 | 40 – 60 | 0.02 – 0.03 | Cân bằng tốc độ |
| M6 | 3.0 – 3.5 | 4 – 8 | 20 – 40 | 50 – 80 | 0.02 – 0.03 | Ổn định tốt |
| M8 | 4.0 – 4.5 | 6 – 12 | 30 – 60 | 60 – 100 | 0.03 – 0.05 | Nên phá lõi trước |
| M10 | 5.0 – 6.0 | 8 – 15 | 40 – 80 | 80 – 120 | 0.04 – 0.06 | Gia công nhanh |
| M12 | 6.0 – 7.0 | 10 – 20 | 60 – 120 | 100 – 150 | 0.05 – 0.08 | Chia nhiều bước |
Khuyến nghị: khi lấy taro gãy, luôn bắt đầu từ dòng thấp.
???? Mục tiêu: ăn mòn từ từ, không phá ren xung quanh
Mục tiêu: đảm bảo hình dạng ren và năng suất
Bảng thông số EDM từ M2 đến M12 giúp bạn:
Để đạt hiệu quả cao nhất, cần tinh chỉnh theo từng loại máy, vật liệu và điều kiện thực tế.
Hóa đơn VAT - Giấy tờ, Chứng từ - Hỗ trợ vận chuyển đảm bảo toàn quốc.
Quý công ty có nhu cầu tư vấn mua hàng liên hệ VCSMVETNAM :
Mr Huy – 0985.29.8826
Mr Hưng – 0934.88.6868
Mr Hùng – 0902.16.1610
Các sản phẩm khác VCSMVIETNAM cung cấp:
Chia sẻ bài viết:
Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com

Severity: Notice
Message: Undefined offset: 3
Filename: includes/template.php
Line Number: 259