VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED
Danh mục sản phẩm
0985298826
05/05/2026 - 8:45 AMAdmin 94 Lượt xem

Dưới đây là bảng thông số EDM tối ưu theo từng hãng máy (Sodick / Makino / Mitsubishi) khi dùng điện cực Đồng đỏ. Mình chuẩn hóa theo thực tế xưởng, nhưng bạn vẫn cần tinh chỉnh nhẹ theo đời máy, dầu và chi tiết cụ thể.


 1. Bảng thông số cho máy Sodick

Chế độ Amp (A) Ton (µs) Toff (µs) Servo Ghi chú
Thô (Rough) 10 – 18 120 – 300 40 – 80 4 – 6 Ăn nhanh, ổn định
Bán tinh 6 – 10 60 – 120 30 – 60 3 – 5 Giảm mòn điện cực
Tinh (Finish) 2 – 5 5 – 30 20 – 50 2 – 4 Bề mặt bóng

 Đặc điểm:

  • Máy Sodick có servo nhanh, tia lửa ổn định
  • Có thể giảm Toff để tăng tốc mà vẫn giữ ổn định

 2. Bảng thông số cho máy Makino

Chế độ Amp (A) Ton (µs) Toff (µs) ON/OFF Ratio Ghi chú
Thô 12 – 20 150 – 350 60 – 120 60–70% Máy mạnh, ăn sâu
Bán tinh 6 – 12 80 – 150 40 – 80 50–60% Ổn định tốt
Tinh 2 – 6 10 – 50 30 – 70 30–50% Bề mặt rất đẹp

Đặc điểm:

  • Makino mạnh về gia công khuôn chính xác cao
  • Ưu tiên Toff lớn hơn để tránh hồ quang

 3. Bảng thông số cho máy Mitsubishi Electric

Chế độ Amp (A) Ton (µs) Toff (µs) Gap Level Ghi chú
Thô 8 – 16 100 – 280 50 – 100 5 – 7 Ổn định trung bình
Bán tinh 5 – 10 60 – 120 40 – 80 4 – 6 Ít lỗi
Tinh 2 – 5 10 – 40 30 – 70 2 – 4 Dễ đạt độ bóng

 Đặc điểm:

  • Mitsubishi dễ setup, ít lỗi hồ quang
  • Phù hợp xưởng vừa và nhỏ

 So sánh nhanh 3 dòng máy

Tiêu chí Sodick Makino Mitsubishi
Tốc độ xung Nhanh Trung bình Trung bình
Độ ổn định Rất cao Rất cao Cao
Gia công tinh Tốt Rất tốt Tốt
Dễ vận hành Trung bình Khó hơn Dễ

 Lưu ý quan trọng khi áp dụng

  • Thông số thay đổi theo:
    • Vật liệu (SKD11, SKD61, SUS304…)
    • Diện tích điện cực
    • Độ sâu gia công
  • Quy tắc vàng:
    • Cháy → tăng Toff
    • Chậm → tăng Amp hoặc Ton
    • Mòn điện cực → giảm Ton

 Mẹo tối ưu thực tế

  • Với máy Sodick → tận dụng servo nhanh, giảm Toff để tăng tốc
  • Với Makino → ưu tiên độ ổn định, không nên ép tốc độ
  • Với Mitsubishi → giữ thông số “an toàn”, chạy ổn định lâu dài
Tin liên quan

So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten
Đồng crom (Cu-Cr) và đồng tungsten (Cu-W) là hai loại vật liệu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là cơ khí, điện – điện tử, hàn và...
So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So sánh đồng phốt pho và đồng berili So sánh đồng phốt pho và đồng berili
Đồng phốt pho và đồng berili đều là những loại đồng hợp kim được sử dụng phổ biến trong cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Tuy cùng có...
 Đồng phốt pho có màu gì? Đồng phốt pho có màu gì?
Đồng nguyên chất có màu đỏ cam đặc trưng. Khi bổ sung thiếc (Sn) và phốt pho (P), cấu trúc và thành phần hợp kim thay đổi, khiến màu bề mặt chuyển dần sang...
Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện
Đồng phốt pho là nhóm đồng hợp kim được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Nhờ sự kết hợp giữa độ bền,...
So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400 So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400
C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 và C54400 đều thuộc nhóm đồng hợp kim Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chính xác, điện – điện tử,...
Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết
Đồng phốt pho CuSn3, CuSn5, CuSn6 và CuSn8 là các nhóm đồng hợp kim nền đồng – thiếc thường được sử dụng trong sản xuất lò xo, tiếp điểm điện, linh kiện...
Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí
Đồng phốt pho C54400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí nhờ sự kết hợp giữa độ bền, khả năng...
Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng
Đồng phốt pho C52400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được phát triển trên nền đồng kết hợp với thiếc và một lượng nhỏ phốt pho. Vật...

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • EDM
  • ,

  • Bình luận:

    Danh mục sản phẩm
    sản phẩm bán chạy
    Que hàn TIG KP4
    Liên hệ

    VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED

    Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

    Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

    Số điện thoại: 0985.29.8826

    E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com

    Bản đồ

    Kết nối với chúng tôi
    © Bản quyền thuộc về VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED. Thiết kế bởi hpsoft.vn
    Gọi ngay: 0985298826
    messenger icon zalo icon