VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED
Danh mục sản phẩm
0985298826
20/06/2026 - 9:29 AMAdmin 58 Lượt xem

Đồng Bery C17200 (hay còn gọi là Beryllium Copper C17200) là loại hợp kim đồng – beryllium phổ biến và quan trọng nhất trong nhóm BeCu. Đây là vật liệu tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong các ngành yêu cầu độ bền cao, độ cứng lớn và khả năng làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Điểm cốt lõi tạo nên tính chất vượt trội của C17200 chính là thành phần hóa học được kiểm soát cực kỳ chính xác, đặc biệt là hàm lượng Beryllium.


1. Thành phần hóa học tiêu chuẩn của C17200

Hợp kim UNS C17200 có thành phần điển hình như sau:

  • Beryllium (Be): 1.8% – 2.0%
  • Cobalt (Co): 0.2% – 0.6% (hoặc Nickel trong một số biến thể tương đương)
  • Copper (Cu): còn lại ~97% – 98%
  • Tạp chất khác: < 0.5%

 Trong đó, Beryllium là nguyên tố quan trọng nhất, quyết định trực tiếp đến khả năng hóa bền, độ cứng và độ bền cơ học của vật liệu.


2. Vai trò của từng nguyên tố trong C17200

2.1. Beryllium (Be) – “linh hồn” của hợp kim

Beryllium chiếm khoảng 1.8–2.0% nhưng lại là yếu tố quyết định toàn bộ tính chất của hợp kim.

Vai trò chính:

  • Tạo cơ chế hóa bền kết tủa (precipitation hardening)
  • Tăng mạnh độ cứng và độ bền kéo
  • Cải thiện khả năng chống mài mòn
  • Giúp vật liệu đạt trạng thái cứng sau nhiệt luyện

 Khi hàm lượng Be tăng, độ cứng tăng nhưng độ dẫn điện giảm nhẹ.


2.2. Đồng (Cu) – nền vật liệu chính

Đồng chiếm phần lớn trong C17200 và đóng vai trò:

  • Nền dẫn điện và dẫn nhiệt
  • Giữ tính dẻo ban đầu trước xử lý nhiệt
  • Đảm bảo khả năng gia công tốt

 Cu là “khung xương” giúp hợp kim dễ tạo hình trước khi hóa bền.


2.3. Cobalt (Co) hoặc Nickel (Ni) – ổn định cấu trúc

Cobalt (hoặc đôi khi Nickel) được thêm vào với hàm lượng nhỏ nhằm:

  • Ổn định quá trình kết tủa của Beryllium
  • Kiểm soát kích thước hạt tinh thể
  • Cải thiện độ bền nhiệt
  • Giảm nguy cơ quá già hóa (over-aging)

 Đây là yếu tố giúp C17200 đạt tính chất ổn định trong công nghiệp.


3. Vì sao hàm lượng Beryllium quan trọng?

Trong C17200, chỉ cần thay đổi rất nhỏ hàm lượng Be cũng có thể ảnh hưởng lớn đến tính chất:

  • Be thấp → vật liệu mềm hơn, dễ gia công hơn
  • Be cao → độ cứng tăng mạnh nhưng giảm độ dẫn điện

Khoảng 1.8–2.0% được xem là tối ưu giữa độ bền và tính dẫn điện.

 Đây là lý do C17200 được xem là “chuẩn vàng” trong nhóm BeCu.


4. Cơ chế hóa bền của C17200

Điểm đặc biệt của C17200 là khả năng hóa bền kết tủa (precipitation hardening).

Quy trình gồm 2 giai đoạn:

Giai đoạn 1: Gia công mềm (solution annealing)

  • Vật liệu ở trạng thái mềm
  • Dễ cắt gọt, dễ tạo hình

Giai đoạn 2: Hóa già (aging treatment)

  • Nhiệt độ khoảng 300–350°C
  • Beryllium kết tủa trong nền đồng
  • Tạo cấu trúc tinh thể siêu bền

 Kết quả:

  • Độ cứng tăng mạnh
  • Độ bền kéo tăng cao
  • Vật liệu đạt trạng thái sử dụng cuối cùng

5. Tính chất cơ lý sau khi xử lý nhiệt

Sau quá trình hóa già, C17200 đạt:

  • Độ bền kéo: 1000 – 1400 MPa
  • Độ cứng: 36 – 45 HRC
  • Độ dẫn điện: 20 – 60% IACS
  • Độ đàn hồi: rất cao

 Đây là mức tính chất hiếm có trong nhóm hợp kim đồng.


6. So sánh C17200 với đồng nguyên chất

Tính chất C17200 Đồng đỏ (Cu)
Độ cứng Rất cao Thấp
Độ bền Rất cao Trung bình
Dẫn điện Trung bình Rất cao
Chống mài mòn Rất tốt Kém
Gia công Tốt trước nhiệt luyện Rất tốt

Kết luận: C17200 không thay thế đồng đỏ trong điện, nhưng vượt trội trong cơ khí chính xác.


7. Ưu điểm nổi bật của C17200

✔ Độ bền cực cao

Có thể chịu tải trọng lớn mà không biến dạng.

✔ Chống mài mòn tốt

Phù hợp môi trường ma sát liên tục.

✔ Ổn định kích thước

Không biến dạng theo thời gian.

✔ Không phát tia lửa

An toàn trong môi trường dễ cháy nổ.

✔ Dẫn nhiệt tốt trong nhóm hợp kim cứng

Giúp tản nhiệt hiệu quả trong khuôn.


8. Hạn chế của C17200

Dù rất tốt, C17200 vẫn có một số hạn chế:

  • Giá thành cao
  • Có chứa Beryllium (cần xử lý an toàn khi gia công bụi)
  • Dẫn điện không bằng đồng nguyên chất
  • Cần nhiệt luyện để đạt tính chất tối ưu

9. Ứng dụng thực tế của C17200

Ngành khuôn mẫu

  • Lõi khuôn
  • Insert tản nhiệt
  • Khuôn ép nhựa kỹ thuật cao

Ngành điện – điện tử

  • Tiếp điểm điện
  • Lò xo dẫn điện
  • Connector

Ngành hàng không – quốc phòng

  • Chi tiết không từ tính
  • Bộ phận chịu lực nhẹ

Ngành công nghiệp chính xác

  • Bạc dẫn hướng
  • Chi tiết đàn hồi

10. Tại sao C17200 được sử dụng phổ biến nhất trong BeCu?

C17200 được xem là “chuẩn công nghiệp” vì:

  • Tỷ lệ Be tối ưu
  • Tính chất cơ lý cao nhất trong nhóm BeCu
  • Ổn định trong sản xuất hàng loạt
  • Dễ tiêu chuẩn hóa theo ASTM/UNS

 Đây là lý do khi nói đến BeCu, đa số kỹ sư sẽ nghĩ ngay đến C17200.


Kết luận

Đồng Bery C17200 là một trong những hợp kim kỹ thuật quan trọng nhất hiện nay với thành phần hóa học được tối ưu:

  • Beryllium: 1.8–2.0%
  • Cobalt/Nickel: 0.2–0.6%
  • Đồng: phần còn lại

Chính sự kết hợp này giúp C17200 đạt được:

  • Độ bền cực cao
  • Độ cứng lớn
  • Khả năng chống mài mòn tốt
  • Ổn định kích thước
  • Hiệu suất làm việc vượt trội

Đây là vật liệu không thể thiếu trong khuôn mẫu, điện tử và công nghiệp chính xác hiện đại.

Mua tap xung ren,vật liệu Đá mài hợp kim, Đồng hợp kim, Hợp Kim Carbide, Carbide Tungsten làm khuôn và dụng cụ sửa chữa khuôn tại Hà Nội.

VCSMVIETNAM là công ty nhập khẩu và phân phối vật liệu thép hợp kim đặc biệt, đồng hợp kim và hợp kim carbide, các thiết bị linh phụ kiện trong gia công khuôn uy tín từ những năm 2012 cho các đối tác nước ngoài như Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ,,, và các đối tác khác tại Việt Nam.

Hóa đơn VAT - Giấy tờ, Chứng từ - Hỗ trợ vận chuyển đảm bảo toàn quốc.

Quý công ty có nhu cầu tư vấn kỹ thuật và mua hàng liên hệ phòng kinh doanh  VCSMVETNAM :

VCSMVIETNAM.COM– Đá mài khuôn

VCSM Hotline   – 0985.29.8826

Các sản phẩm khác VCSMVIETNAM cung cấp:

-       Thép hợp kim

-       Hợp kim đồng : CuCr, CuW

-       Hợp kim carbide : tungsten Carbide, Ti tan Carbide

-       Đá mài kim cương

 -       Phụ kiện máy EDM

Tin liên quan

So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten
Đồng crom (Cu-Cr) và đồng tungsten (Cu-W) là hai loại vật liệu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là cơ khí, điện – điện tử, hàn và...
So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So sánh đồng phốt pho và đồng berili So sánh đồng phốt pho và đồng berili
Đồng phốt pho và đồng berili đều là những loại đồng hợp kim được sử dụng phổ biến trong cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Tuy cùng có...
 Đồng phốt pho có màu gì? Đồng phốt pho có màu gì?
Đồng nguyên chất có màu đỏ cam đặc trưng. Khi bổ sung thiếc (Sn) và phốt pho (P), cấu trúc và thành phần hợp kim thay đổi, khiến màu bề mặt chuyển dần sang...
Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện
Đồng phốt pho là nhóm đồng hợp kim được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Nhờ sự kết hợp giữa độ bền,...
So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400 So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400
C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 và C54400 đều thuộc nhóm đồng hợp kim Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chính xác, điện – điện tử,...
Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết
Đồng phốt pho CuSn3, CuSn5, CuSn6 và CuSn8 là các nhóm đồng hợp kim nền đồng – thiếc thường được sử dụng trong sản xuất lò xo, tiếp điểm điện, linh kiện...
Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí
Đồng phốt pho C54400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí nhờ sự kết hợp giữa độ bền, khả năng...
Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng
Đồng phốt pho C52400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được phát triển trên nền đồng kết hợp với thiếc và một lượng nhỏ phốt pho. Vật...

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • đồng Bery
  • ,

  • Bình luận:

    Danh mục sản phẩm
    sản phẩm bán chạy
    Que hàn TIG KP4
    Liên hệ

    VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED

    Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

    Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

    Số điện thoại: 0985.29.8826

    E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com

    Bản đồ

    Kết nối với chúng tôi
    © Bản quyền thuộc về VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED. Thiết kế bởi hpsoft.vn
    Gọi ngay: 0985298826
    messenger icon zalo icon