VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED
Danh mục sản phẩm
0985298826
05/05/2026 - 8:31 AMAdmin 86 Lượt xem

Dưới đây là bảng thông số EDM (Amp, Ton, Toff) khi dùng điện cực Đồng đỏ để gia công các loại thép phổ biến. Các giá trị mang tính tham khảo thực tế, cần tinh chỉnh theo máy (Sodick, Makino, Mitsubishi…), dầu điện môi và độ sâu gia công.


 Bảng thông số EDM theo từng loại thép

Loại thép Chế độ Dòng (Amp) Ton (µs) Toff (µs) Ghi chú
Thép SKD11 Thô 8 – 15 100 – 300 40 – 100 Cứng, cần xả phoi tốt
  Tinh 2 – 5 10 – 50 20 – 60 Đạt độ bóng cao
Thép SKD61 Thô 10 – 18 150 – 350 50 – 120 Chịu nhiệt tốt
  Tinh 3 – 6 20 – 60 30 – 80 Ổn định tia lửa
Thép S45C Thô 6 – 12 80 – 250 30 – 80 Dễ gia công hơn
  Tinh 2 – 4 10 – 40 20 – 50 Bề mặt đẹp
Thép SUS304 Thô 8 – 14 120 – 300 40 – 100 Khó xả phoi
  Tinh 2 – 5 15 – 50 30 – 70 Dễ cháy bề mặt
Thép SKH51 Thô 12 – 20 200 – 400 80 – 150 Rất cứng
  Tinh 3 – 6 20 – 60 40 – 100 Cần ổn định cao

 Cách hiểu nhanh thông số

  • Amp (dòng điện):
    Quyết định tốc độ ăn mòn vật liệu
    → Cao = nhanh nhưng thô
    → Thấp = chậm nhưng mịn
  • Ton (thời gian xung):
    Thời gian phát tia lửa
    → Lâu = ăn sâu, bề mặt nhám
    → Ngắn = bề mặt mịn
  • Toff (thời gian nghỉ):
    Thời gian làm nguội và xả phoi
    → Quá ngắn = dễ cháy, hồ quang
    → Quá dài = giảm năng suất

 Lưu ý quan trọng khi setup

  • Luôn chạy theo thứ tự: Thô → bán tinh → tinh
  • Điều chỉnh theo:
    • Độ sâu lỗ/khuôn
    • Diện tích tiếp xúc điện cực
    • Loại dầu EDM (dầu sạch rất quan trọng)
  • Nếu thấy:
    • Tia lửa yếu → tăng Amp hoặc Ton
    • Cháy bề mặt → tăng Toff hoặc giảm Amp
    • Mòn điện cực nhanh → giảm Ton

Mẹo thực tế từ thợ

  • Đồng đỏ phù hợp nhất cho xung tinh và bán tinh
  • Với thép cứng như SKD11, SKH51 → nên chia nhiều bước xung
  • Giữ khe hở ổn định (servo) là yếu tố quyết định chất lượng
Tin liên quan

So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten
Đồng crom (Cu-Cr) và đồng tungsten (Cu-W) là hai loại vật liệu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là cơ khí, điện – điện tử, hàn và...
So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So sánh đồng phốt pho và đồng berili So sánh đồng phốt pho và đồng berili
Đồng phốt pho và đồng berili đều là những loại đồng hợp kim được sử dụng phổ biến trong cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Tuy cùng có...
 Đồng phốt pho có màu gì? Đồng phốt pho có màu gì?
Đồng nguyên chất có màu đỏ cam đặc trưng. Khi bổ sung thiếc (Sn) và phốt pho (P), cấu trúc và thành phần hợp kim thay đổi, khiến màu bề mặt chuyển dần sang...
Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện
Đồng phốt pho là nhóm đồng hợp kim được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Nhờ sự kết hợp giữa độ bền,...
So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400 So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400
C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 và C54400 đều thuộc nhóm đồng hợp kim Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chính xác, điện – điện tử,...
Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết
Đồng phốt pho CuSn3, CuSn5, CuSn6 và CuSn8 là các nhóm đồng hợp kim nền đồng – thiếc thường được sử dụng trong sản xuất lò xo, tiếp điểm điện, linh kiện...
Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí
Đồng phốt pho C54400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí nhờ sự kết hợp giữa độ bền, khả năng...
Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng
Đồng phốt pho C52400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được phát triển trên nền đồng kết hợp với thiếc và một lượng nhỏ phốt pho. Vật...

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • EDM
  • ,

  • Bình luận:

    Danh mục sản phẩm
    sản phẩm bán chạy
    Que hàn TIG KP4
    Liên hệ

    VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED

    Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

    Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

    Số điện thoại: 0985.29.8826

    E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com

    Bản đồ

    Kết nối với chúng tôi
    © Bản quyền thuộc về VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED. Thiết kế bởi hpsoft.vn
    Gọi ngay: 0985298826
    messenger icon zalo icon