VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED
Danh mục sản phẩm
0985298826
14/04/2026 - 9:29 AMAdmin 103 Lượt xem

Beryllium copper (BeCu) là hợp kim cao cấp được sử dụng nhiều trong khuôn mẫu, EDM và linh kiện điện – điện tử. Giá BeCu luôn cao hơn đồng thường do chứa beryllium và quy trình sản xuất phức tạp.


 1. Báo giá đồng BeCu mới nhất (tham khảo 2026)

Hiện nay, giá BeCu trên thị trường quốc tế và Việt Nam thường dao động theo dạng vật liệu:

 Giá tham khảo theo kg:

  • BeCu C17200 (thanh/tấm): ~ 10 – 55 USD/kg
  • BeCu dạng strip/coil: ~ 15 – 35 USD/kg
  • BeCu C17500/C17510 (dẫn điện cao): ~ 15 – 30 USD/kg

 Quy đổi tại Việt Nam:

  • Khoảng 250.000 – 1.400.000 VNĐ/kg (tùy loại và nhập khẩu)

 2. Vì sao giá đồng BeCu cao?

Giá BeCu cao hơn đồng thường vì:

 1. Thành phần beryllium đắt và hiếm

  • Chỉ chiếm ~0.5–2% nhưng giá rất cao
  • Khai thác và tinh luyện khó

 2. Quy trình sản xuất phức tạp

  • Cần xử lý nhiệt (age hardening)
  • Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt

 3. Ứng dụng công nghiệp cao cấp

  • Khuôn ép nhựa
  • Điện cực EDM
  • Linh kiện điện tử chính xác

 4. Yêu cầu an toàn cao

  • Xử lý bụi beryllium cần tiêu chuẩn nghiêm ngặt
  • Làm tăng chi phí sản xuất

 3. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá BeCu

1. Mác vật liệu (grade)

  • C17200 → giá cao nhất (độ bền cao)
  • C17500 / C17510 → giá thấp hơn nhưng dẫn điện tốt

 2. Dạng sản phẩm

  • Thanh tròn (rod)
  • Tấm (plate)
  • Dải (strip)
     Dạng càng gia công nhiều → giá càng cao

 3. Hàm lượng beryllium

  • Be càng cao → độ cứng cao → giá tăng

 4. Xuất xứ

  • Mỹ / EU → giá cao
  • Trung Quốc → giá cạnh tranh hơn

 5. Số lượng đặt hàng

  • Mua lẻ → giá cao
  • Mua số lượng lớn → giá giảm mạnh

 6. Giá đồng nguyên liệu (LME)

  • Giá đồng thế giới tăng → BeCu tăng theo

 7. Gia công & xử lý nhiệt

  • Hóa bền, cắt sẵn, EDM ready → tăng giá

 4. So sánh giá BeCu với đồng thường

Vật liệu Giá tham khảo
Đồng đỏ 150.000 – 250.000 VNĐ/kg
BeCu 250.000 – 1.400.000 VNĐ/kg
Thép khuôn 80.000 – 200.000 VNĐ/kg

 BeCu có thể đắt gấp 3–8 lần đồng thường


 5. Khi nào nên đầu tư dùng BeCu?

 Nên dùng khi:

  • Cần tản nhiệt nhanh trong khuôn
  • Làm điện cực EDM chính xác cao
  • Chi tiết yêu cầu độ bền và đàn hồi

 Không nên dùng khi:

  • Chỉ gia công thô
  • Không cần hiệu suất cao

 6. Kết luận

Beryllium copper (BeCu) là vật liệu cao cấp có giá thành cao do:

  • Thành phần hiếm
  • Quy trình sản xuất phức tạp
  • Ứng dụng kỹ thuật cao

 Tuy đắt nhưng BeCu giúp:

  • Tăng tuổi thọ khuôn
  • Giảm thời gian sản xuất
  • Tối ưu chất lượng sản phẩm

Mua vật liệu Hợp Kim Carbide, Carbide Tungsten làm khuôn và dụng cụ sửa chữa khuôn tại Hà Nội.

VCSMVIETNAM là công ty chuyên cung cấp vật liệu thép, đồng hợp kim và hợp kim carbide, các thiết bị linh phụ kiện trong gia công khuôn uy tín từ những năm 2012 cho các đối tác nước ngoài như Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ,,, và các đối tác khác tại Việt Nam.

Hóa đơn VAT - Giấy tờ, Chứng từ - Hỗ trợ vận chuyển đảm bảo toàn quốc.

Quý công ty có nhu cầu tư vấn mua hàng liên hệ VCSMVETNAM :

VCSMVIETNAM.COM– Đá mài khuôn

Mr Huy   – 0985.29.8826

Mr Hưng – 0934.88.6868

Mr Hùng – 0902.16.1610

Các sản phẩm khác VCSMVIETNAM cung cấp:

-       Thép hợp kim

-       Hợp kim đồng : CuCr, CuW

-       Hợp kim carbide : tungsten Carbide, Ti tan Carbide

-       Đá mài kim cương

-       Phụ kiện máy EDM

Tin liên quan

So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten
Đồng crom (Cu-Cr) và đồng tungsten (Cu-W) là hai loại vật liệu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là cơ khí, điện – điện tử, hàn và...
So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So sánh đồng phốt pho và đồng berili So sánh đồng phốt pho và đồng berili
Đồng phốt pho và đồng berili đều là những loại đồng hợp kim được sử dụng phổ biến trong cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Tuy cùng có...
 Đồng phốt pho có màu gì? Đồng phốt pho có màu gì?
Đồng nguyên chất có màu đỏ cam đặc trưng. Khi bổ sung thiếc (Sn) và phốt pho (P), cấu trúc và thành phần hợp kim thay đổi, khiến màu bề mặt chuyển dần sang...
Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện
Đồng phốt pho là nhóm đồng hợp kim được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Nhờ sự kết hợp giữa độ bền,...
So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400 So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400
C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 và C54400 đều thuộc nhóm đồng hợp kim Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chính xác, điện – điện tử,...
Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết
Đồng phốt pho CuSn3, CuSn5, CuSn6 và CuSn8 là các nhóm đồng hợp kim nền đồng – thiếc thường được sử dụng trong sản xuất lò xo, tiếp điểm điện, linh kiện...
Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí
Đồng phốt pho C54400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí nhờ sự kết hợp giữa độ bền, khả năng...
Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng
Đồng phốt pho C52400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được phát triển trên nền đồng kết hợp với thiếc và một lượng nhỏ phốt pho. Vật...

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • đồng hợp kim
  • ,

  • Bình luận:

    Danh mục sản phẩm
    sản phẩm bán chạy
    Que hàn TIG KP4
    Liên hệ

    VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED

    Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

    Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

    Số điện thoại: 0985.29.8826

    E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com

    Bản đồ

    Kết nối với chúng tôi
    © Bản quyền thuộc về VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED. Thiết kế bởi hpsoft.vn
    Gọi ngay: 0985298826
    messenger icon zalo icon