| Liên hệ |
Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM Mitsubishi là linh kiện được sử dụng trong cụm dẫn nước của máy cắt dây EDM, có chức năng che chắn và hỗ trợ bảo vệ khu vực Water Nozzle, Wire Guide và cụm dẫn dây trong quá trình gia công. Đây là một trong những phụ kiện cần được kiểm tra và thay thế khi bị nứt, biến dạng hoặc không còn đảm bảo khả năng lắp đặt.
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM Mitsubishi là linh kiện được sử dụng trong cụm dẫn nước của máy cắt dây EDM, có chức năng che chắn và hỗ trợ bảo vệ khu vực Water Nozzle, Wire Guide và cụm dẫn dây trong quá trình gia công. Đây là một trong những phụ kiện cần được kiểm tra và thay thế khi bị nứt, biến dạng hoặc không còn đảm bảo khả năng lắp đặt.
Nắp chụp nước Mitsubishi được sản xuất với nhiều kiểu dáng, kích thước và mã linh kiện khác nhau tùy theo model máy, vị trí Upper/Lower và loại nozzle. Vì vậy, cần đối chiếu chính xác trước khi đặt hàng.
Nắp chụp nước Mitsubishi EDM hay còn gọi là Water Cover, là chi tiết được lắp tại khu vực phun nước của máy Wire EDM.
Trong quá trình cắt dây, nước được phun liên tục vào khu vực gia công để hỗ trợ làm mát, ổn định quá trình phóng điện và đưa phoi gia công ra khỏi vùng cắt.
Nắp chụp nước có nhiệm vụ hỗ trợ:
Nắp chụp nước là một chi tiết nhỏ nhưng có vai trò trong cụm dẫn nước của máy EDM.
Nắp giúp bao quanh khu vực nozzle, hạn chế nước gia công bắn ra ngoài trong quá trình máy hoạt động.
Nắp chụp hỗ trợ bảo vệ khu vực đầu phun nước khỏi các tác động cơ học trong quá trình vận hành và bảo trì.
Khi được lắp đúng vị trí, Water Cover giúp các bộ phận liên quan được bố trí đúng cấu hình thiết kế.
Nắp chụp kết hợp với Water Nozzle và các chi tiết liên quan giúp hệ thống nước hoạt động ổn định hơn.
Tùy từng dòng máy, nắp chụp nước có thể có thiết kế khác nhau.
Một số đặc điểm thường gặp:
Một số loại Water Cover có dạng tấm tròn, trong khi những loại khác có hình dạng đặc biệt để phù hợp với cụm nozzle của từng model máy.
Máy cắt dây EDM có hệ thống dẫn dây và dẫn nước phía trên và phía dưới.
Được sử dụng tại cụm phía trên của máy.
Được sử dụng tại cụm phía dưới.
Hai loại này không nên mặc định sử dụng thay thế cho nhau.
Khi đặt hàng cần xác định rõ:
Model máy + Upper/Lower + mã linh kiện + kích thước.
Tùy mã linh kiện, Water Cover có thể được sử dụng cho nhiều dòng máy cắt dây EDM Mitsubishi.
Một số dòng phổ biến gồm:
Lưu ý: Không phải một loại nắp chụp nước có thể dùng cho tất cả model. Cần xác định đúng mã linh kiện trước khi mua.
Water Cover và Water Nozzle là hai linh kiện khác nhau nhưng thường làm việc cùng nhau.
| Linh kiện | Chức năng |
|---|---|
| Water Cover | Chụp và che chắn cụm nước |
| Water Nozzle | Phun nước vào vùng gia công |
| Nozzle Holder | Giữ Water Nozzle |
| Wire Guide | Dẫn hướng dây điện cực |
| Power Feed Contact | Tiếp điện cho dây |
| Ceramic Insulator | Cách điện |
Khi thay nắp chụp nước, nên kiểm tra luôn kích thước và tình trạng của Water Nozzle để đảm bảo các linh kiện tương thích.
Nên kiểm tra và thay thế Water Cover khi có các dấu hiệu:
Đối với nắp bị nứt hoặc biến dạng nghiêm trọng, không nên tiếp tục sử dụng vì có thể ảnh hưởng đến cụm dẫn nước.
Khu vực đầu cắt có nhiều bộ phận chuyển động nên có thể xảy ra va chạm.
Dùng lực quá mạnh trong quá trình tháo lắp có thể làm nắp bị nứt hoặc biến dạng.
Sau thời gian dài hoạt động, linh kiện có thể bị hao mòn hoặc xuống cấp.
Cặn bẩn có thể ảnh hưởng đến nozzle và khu vực dẫn nước.
Water Cover không đúng kích thước có thể gây lệch cụm nozzle hoặc không đảm bảo độ kín cần thiết.
Để chọn đúng sản phẩm, cần kiểm tra các thông tin sau:
Ví dụ:
Mitsubishi FX, FA, QA, RA, DWC, MV, MP...
Mã Part Number trên linh kiện cũ giúp việc đối chiếu chính xác hơn.
Nên đo:
Nên cung cấp ảnh:
Nắp chụp nước không trực tiếp tạo ra đường cắt, nhưng nó là một phần của cụm dẫn nước và nozzle.
Nếu Water Cover bị biến dạng hoặc lắp sai, có thể ảnh hưởng đến vị trí của các bộ phận liên quan.
Điều này có thể dẫn đến:
Khi máy có vấn đề về nước, nên kiểm tra toàn bộ Water Cover + Water Nozzle + Nozzle Holder + Filter + đường ống + bơm nước.
Để duy trì tình trạng tốt của linh kiện, nên:
Không nên dùng lực mạnh khi vệ sinh hoặc tháo lắp các chi tiết gần cụm nozzle.
Khi bảo trì cụm dẫn nước và dẫn dây, có thể kiểm tra đồng thời:
Việc kiểm tra đồng bộ giúp phát hiện sớm các linh kiện bị mòn hoặc hư hỏng.
Chúng tôi cung cấp nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM Mitsubishi phục vụ nhu cầu thay thế và bảo trì máy Wire EDM.
Sản phẩm có thể được đối chiếu theo:
Mitsubishi DWC – FX – FA – QA – RA – NA – MV – MP và các dòng máy Wire EDM Mitsubishi khác tùy mã linh kiện.
Để hạn chế đặt sai sản phẩm, khách hàng nên gửi:
① Model máy:
Ví dụ Mitsubishi FX20, FA20, MV1200...
② Mã linh kiện:
Part Number/OEM nếu có.
③ Vị trí:
Upper hoặc Lower.
④ Kích thước:
Đường kính × độ dày hoặc dài × rộng × dày.
⑤ Hình ảnh:
Ảnh linh kiện cũ và vị trí lắp.
⑥ Số lượng:
Số lượng cần thay thế.
Nếu không có mã OEM, chỉ cần gửi model máy + hình ảnh + kích thước, có thể hỗ trợ đối chiếu sản phẩm phù hợp.
Linh kiện đúng model giúp:
Khi mua nắp chụp nước máy cắt dây EDM Mitsubishi, không nên chỉ dựa vào tên sản phẩm. Mitsubishi có nhiều thế hệ máy và nhiều thiết kế cụm dẫn nước khác nhau.
Thông tin quan trọng nhất để xác định sản phẩm là:
Model máy + mã OEM + vị trí + kích thước + hình ảnh thực tế.
Liên hệ để được tư vấn, đối chiếu mã và báo giá nắp chụp nước máy cắt dây EDM Mitsubishi.
Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM Mitsubishi là linh kiện thuộc cụm dẫn nước, hỗ trợ che chắn và bảo vệ khu vực Water Nozzle trong quá trình gia công.
Khi nắp bị nứt, vỡ, biến dạng hoặc không còn cố định chính xác, nên kiểm tra và thay thế để đảm bảo cụm dẫn nước hoạt động ổn định.
| Nắp chụp nước | ||||
| Code No. | Orignal P/No. | Dimension | Position | Application |
| M200 | X183C443H01 | Φ4.5 | Upper | DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type For 5-axis / With Groove on top |
| M202 A | X183C439H01 X183C439H03 | Φ4.5 Φ8.0 | Upper | DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type With Groove on top |
| M202 B | X183C439H01 X183C439H02 X183C439H03 | Φ4 Φ6 (=M203) Φ8 (=M204) | Upper | DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type Without Groove on top |
| M203 | X183C439H02 | Φ6.0 | Upper | DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type Ref. M202 |
| M204 | X183C439H03 | Φ8.0 | Upper | DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type Ref. M202 |
| M205 LSET | Φ4 | Upper | Long nozzle set with L=20.30.40.50mm | |
| M207 | X053C491H01 X053C491H02 X053C491H03 | Φ4 Φ6 (=M208) Φ8 (=M209) | Lower | DWC-F. G. C. H. H1. HA. 90PH series Plastic cap+Brass housing of M2102 Replaced to X054D209H22 for ID6 |
| M207A | X053C491H01 X053C491H02 X053C491H03 | Φ4 Φ6 (=M208) Φ8 (=M209) | Lower | DWC-F. G. C. H. H1. HA. 90PH series Common for SK/Manual type Full plastic type of M2102 |
| M207B | X054D209H11 X054D209H12 X054D209H13 | Φ4 Φ6 Φ8 | Lower | DWC-F. G. C. H. H1. HA. 90PH series Common for SK/Manual type Full plastic type with groove of M2102 |
| M209 | X053C491H03 | Φ8. |
Sản phẩm liên quan
Danh mục sản phẩm
sản phẩm bán chạy
Que hàn TIG LASER SKD61
Liên hệ
Que hàn TIG KP4
Liên hệ
Que hàn TIG thép khuôn nhựa P20
Liên hệ
VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED
Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp. Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số điện thoại: 0985.29.8826
E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com
Bản đồ
Kết nối với chúng tôi
© Bản quyền thuộc về VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED. Thiết kế bởi hpsoft.vn
| |