VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED
Danh mục sản phẩm
0985298826

Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM-Mitsubishi

Liên hệ

ắp chụp nước cho máy cắt dây EDM-Mitsubishi

Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM Mitsubishi là một bộ phận thiết yếu giúp dẫn nước làm mát, đảm bảo hiệu suất và độ chính xác trong quá trình cắt. Các sản phẩm này có sẵn với nhiều kích thước và mã phụ tùng khác nhau, tùy thuộc vào model máy cụ thể (ví dụ: M212, M207, M215, M220). 
Đặt mua

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM-Mitsubishi

Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM Mitsubishi là một bộ phận thiết yếu giúp dẫn nước làm mát, đảm bảo hiệu suất và độ chính xác trong quá trình cắt. Các sản phẩm này có sẵn với nhiều kích thước và mã phụ tùng khác nhau, tùy thuộc vào model máy cụ thể (ví dụ: M212, M207, M215, M220). 
  • Đặc điểm nổi bật: Thiết kế chuẩn xác, chịu được áp lực nước, hỗ trợ tối ưu hóa quy trình gia công.
  • Kích thước phổ biến: Dòng M207, M212, và các loại khác tùy thuộc vào model máy.
  • Ứng dụng: Sử dụng cho các đời máy cắt dây EDM của Mitsubishi (ví dụ: FX-K, FX-10, FX-20).

Các công ty chuyên cung cấp vật tư, linh kiện cơ khí chính xác tại Việt Nam thường có sẵn các loại nắp chụp nước này:

  • EDM mitsubishi: Chuyên cung cấp nắp chụp nước cho máy cắt dây Mitsubishi với đầy đủ các mã như M2103, M221, M220, M215, cam kết hàng chính hãng, độ kín cao và chống rò nước.
  • VCSM vietnam : Cung cấp nhiều mã sản phẩm nắp chụp nước cho các dòng máy Mitsubishi DWC-H, H' series – SK type, DWC-HA, H1, C, với các mã phụ tùng gốc như X183C443H01 (M200) và X183C439H01/X183C439H03 (M202 A).
 
Khi mua hàng, hãy đảm bảo bạn chọn đúng loại nắp chụp nước có mã sản phẩm (Code No.) và kích thước (Dimension) phù hợp với model máy cắt dây EDM Mitsubishi của bạn để tối ưu hiệu suất và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
 

Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng chất lượng cao - Giá cạnh tranh - Hóa đơn VAT vui lòng liên hệ công ty VCSM Việt nam.

VCSM việt nam tư vấn và hỗ trợ quý khách hàng đặt đúng sản phẩm và nhu cầu công việc.

Nắp chụp nước
Code No. Orignal P/No. Dimension Position Application
M200 X183C443H01 Φ4.5 Upper DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type For 5-axis / With Groove on top
M202 A X183C439H01 X183C439H03 Φ4.5 Φ8.0 Upper DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type With Groove on top
M202 B X183C439H01 X183C439H02 X183C439H03 Φ4 Φ6 (=M203) Φ8 (=M204) Upper DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type Without Groove on top
M203 X183C439H02 Φ6.0 Upper DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type Ref. M202
M204 X183C439H03 Φ8.0 Upper DWC-H. H’ series – SK type DWC-HA. H1. C. 90PH – Manual type Ref. M202
M205 LSET   Φ4 Upper Long nozzle set with L=20.30.40.50mm
M207 X053C491H01 X053C491H02 X053C491H03 Φ4 Φ6 (=M208) Φ8 (=M209) Lower DWC-F. G. C. H. H1. HA. 90PH series Plastic cap+Brass housing of M2102 Replaced to X054D209H22 for ID6
M207A X053C491H01 X053C491H02 X053C491H03 Φ4 Φ6 (=M208) Φ8 (=M209) Lower DWC-F. G. C. H. H1. HA. 90PH series Common for SK/Manual type Full plastic type of M2102
M207B X054D209H11 X054D209H12 X054D209H13 Φ4 Φ6 Φ8 Lower DWC-F. G. C. H. H1. HA. 90PH series Common for SK/Manual type Full plastic type with groove of M2102
M209 X053C491H03 Φ8. Loer DWC-F. G. C. H. H1. HA. 90PH series Common for SK/Manual type Plastic type of M2102 Ref. X054D209H03
M210 X053C621H01 X053C621H02 X053C621H03 Φ4.0 Φ6.0 Φ8.0 Lower DWC-H1. HA. SA. SB. SZ. PA series AF1 type Plastic+Brass housing of M2101
M210 A X053C621H01 X053C621H02 X053C621H03 Φ4.0 Φ6.0 Φ8.0 Lower DWC-H1. HA. SA. SB. SZ. PA series AF1 type Full plastic type of M2101
M2101 X053C621H01 X053C621H02 X053C621H03 Φ4.0 Φ6.0 Φ8.0 Lower DWC-H1. HA. SA. SB. SZ. PA series AF1 type Material : Full Ceramic
M2102 X054D209H11 X054D209H12 X054D209H13 Φ4.0 Φ6.0 Φ8.0 Lower DWC-G. F1 series – SK type DWC-G. F1. 90PG series – Manual type Material : Full Ceramic
M2103 X054D881H03 X054D881H04 X054D881H05 Φ4.0 Φ8.0 Φ12.0 Lower DWC-HA. SA. SB. SZ. SX. RA series DWC-FX-K. FX-10.20 series AT. AF2.3 type. Full Ceramic type

 


Từ khóa:
  • EDM-Mitsubishi
  • ,

  • Sản phẩm liên quan
    Danh mục sản phẩm
    sản phẩm bán chạy
    Que hàn TIG KP4
    Liên hệ

    VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED

    Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

    Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

    Số điện thoại: 0985.29.8826

    E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com

    Bản đồ

    Kết nối với chúng tôi
    © Bản quyền thuộc về VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED. Thiết kế bởi hpsoft.vn

     

    Gọi ngay: 0985298826
    messenger icon zalo icon