Tấm cách điện cho máy cắt dây EDM-Mitsubishi
Tấm cách điện cho máy cắt dây EDM Mitsubishi là một linh kiện quan trọng giúp cách ly điện và bảo vệ các bộ phận khác của máy, đồng thời đảm bảo hiệu suất và độ chính xác gia công. Chúng thường được làm từ vật liệu gốm (ceramic) hoặc các vật liệu chịu nhiệt, cách điện tốt khác.
Thông tin chi tiết về Tấm cách điện máy cắt dây EDM-Mitsubishi
-
Chức năng chính: Tấm cách điện ngăn chặn dòng điện đi lạc hướng, bảo vệ các bộ phận nhạy cảm của máy khỏi hư hỏng do điện, và duy trì môi trường làm việc ổn định cho quá trình cắt dây EDM.
-
Vật liệu: Vật liệu phổ biến nhất là gốm (ceramic) do đặc tính cách điện tuyệt vời, khả năng chịu nhiệt cao và chống mài mòn tốt.
-
Vị trí: Các tấm cách điện có thể được lắp ở nhiều vị trí khác nhau trong máy, phổ biến là ở cụm dẫn hướng dây phía trên (upper head) và phía dưới (lower head).
-
Mã sản phẩm: Tùy thuộc vào model máy Mitsubishi (ví dụ: dòng DWC-F1, G, H, HA, C, FA, CX, FX, MV-R) và vị trí lắp đặt, tấm cách điện sẽ có mã sản phẩm (Part Number/Code No.) khác nhau.
Một số mã phổ biến bao gồm:
M301 (X053C162H01): Dùng cho vị trí phía trên (Upper) ở một số dòng máy.
X054D185G51, X053C228G52 (và các mã khác): Tương ứng với các mẫu M302, M303... cho các vị trí và model máy khác nhau.
Địa chỉ mua hàng tại Việt Nam máy cắt dây EDM-Mitsubishi
Bạn có thể tìm mua tấm cách điện chính hãng hoặc tương thích cho máy cắt dây EDM Mitsubishi tại các nhà cung cấp phụ tùng và linh kiện máy EDM chuyên nghiệp.
VCSM Việt Nam: Công ty này cung cấp nhiều loại tấm cách điện cho máy EDM Mitsubishi tại Hà Nội
Mitsubishi : Chuyên cung cấp phụ kiện máy cắt dây EDM, bao gồm các tấm cách điện và dẫn điện với mã sản phẩm cụ thể cho từng dòng máy.
Tấm cách điện cho máy cắt dây EDM Mitsubishi
|
Tấm cách điện |
|
Code No. |
Orignal P/No. |
Dimension |
Position |
Application |
|
M301 |
X053C162H01 |
68x100x33T |
Upper |
DWC-F1. G. H. H’. H1. HA. C series Manual type |
|
M302 |
X054D185G51 |
120x105x11T |
Lower |
DWC-F1. G. H. H’ series Manual type |
|
M303 |
X053C228G52 |
120x105x11T |
Lower |
DWC-F1. G. H. H’ series AF.SK1 type |
|
M303-1 |
X183C065G52 |
120x104x10T |
Lower |
DWC-F. G. H series SK1.2 type |
|
M303-2 |
X175C508H01 |
120x104x11T |
Lower |
DWC-H series SK3 type |
|
M303-3 |
|
120x104x11T |
Lower |
DWC-H series SK3 type |
|
M304 |
X052B166G51 |
160x115x25T |
Lower |
DWC-SA. SB. SZ. CZ-20 series AF1.2 type |
|
M305 |
X053C443H01 |
113x80x30T |
Lower |
DWC-110.200H1. 200HA. 90H series Manual. AF type |
|
M306 |
X053C314H01 |
76x70x30T |
Lower |
DWC-90H. H1. HA. C. A. CR series Manual. AF type |
|
M307 |
X056C110G51 |
Φ114x15T |
Lower |
DWC-CX. SX. SA. SB. SZ. FX series AF2.3 type |
|
M308 |
X056C273G51 |
Φ114x20T |
Lower |
DWC-FX10. PX. QA. RA-90 series Manual. AF type |
|
M309 |
X056C356G51 |
Φ125x20T |
Lower |
DWC-FX20. 30. 20K. 30K series Manual. AFtype |
|
M310 |
X056C968G51 |
115x100x20T |
Lower |
DWC-FA. FX20. 30. 20K. 30K series Manual. AF type |
|
M311 |
|
115x110x20T |
Lower |
DWC-FX20. 30. 20K. 30K series Manual. AF type |
|
M312 |
|
|
Lower |
Isolator plate |
Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng chất lượng cao - Giá cạnh tranh - Hóa đơn VAT vui lòng liên hệ công ty VCSM Việt nam.
VCSM việt nam tư vấn và hỗ trợ quý khách hàng đặt đúng sản phẩm và nhu cầu công việc.