VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED
Danh mục sản phẩm
0985298826
20/06/2026 - 10:35 AMAdmin 60 Lượt xem

1. Giới thiệu về đồng Bery C17300

Đồng Bery C17300 là một loại hợp kim đồng beryllium thuộc nhóm CuBe, được phát triển nhằm cải thiện khả năng gia công so với các dòng như C17200. Đây là vật liệu kỹ thuật cao được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chính xác, điện tử và khuôn mẫu.

Khác với C17200 vốn có độ bền rất cao nhưng khó gia công, C17300 được bổ sung thêm chì (Pb) hoặc một số nguyên tố hỗ trợ cắt gọt, giúp cải thiện đáng kể khả năng gia công cơ khí mà vẫn giữ được phần lớn tính chất cơ học quan trọng của hợp kim đồng beryllium.

Nhờ sự cân bằng giữa độ bền và khả năng gia công, C17300 được xem là lựa chọn kinh tế và linh hoạt trong nhiều ứng dụng công nghiệp.


2. Thành phần hóa học của đồng Bery C17300

Thành phần hóa học của C17300 được kiểm soát theo tiêu chuẩn quốc tế và có sự khác biệt so với C17200 ở nguyên tố phụ gia.

Cụ thể:

  • Đồng (Cu): khoảng 97.0% – 98.0%
  • Beryllium (Be): khoảng 1.8% – 2.0%
  • Chì (Pb): khoảng 0.2% – 0.7%
  • Một số tạp chất khác: ≤ 0.5%

Điểm quan trọng nhất của C17300 là sự xuất hiện của chì (Pb). Đây là nguyên tố đóng vai trò cải thiện khả năng gia công cắt gọt, giúp giảm mài mòn dao cụ và tăng tốc độ sản xuất.

Trong khi đó, hàm lượng beryllium vẫn được giữ ở mức tương tự C17200 để đảm bảo khả năng hóa bền kết tủa sau nhiệt luyện.


3. Cơ chế hóa bền của C17300

Tương tự các hợp kim CuBe khác, C17300 cũng thuộc nhóm hợp kim hóa bền kết tủa.

Quá trình xử lý nhiệt gồm hai giai đoạn:

3.1 Ủ dung dịch (Solution treatment)

Hợp kim được nung ở nhiệt độ cao để hòa tan hoàn toàn beryllium vào nền đồng, tạo trạng thái đồng nhất.

3.2 Hóa già (Aging)

Khi làm nguội có kiểm soát, các hạt giàu beryllium bắt đầu kết tủa, phân bố trong nền kim loại.

Các hạt kết tủa này cản trở chuyển động lệch mạng tinh thể, từ đó làm tăng độ bền và độ cứng của vật liệu.

C17300 có cơ chế hóa bền tương tự C17200, tuy nhiên do có thêm chì nên tính chất cơ học có thể thấp hơn một chút nhưng đổi lại là khả năng gia công vượt trội.


4. Tính chất cơ lý của đồng Bery C17300

4.1 Độ bền cơ học

C17300 có độ bền kéo khoảng 900 – 1100 MPa, thấp hơn C17200 nhưng vẫn rất cao so với đồng thông thường.

4.2 Độ cứng

Độ cứng dao động khoảng 28 – 38 HRC tùy trạng thái nhiệt luyện.

4.3 Khả năng gia công

Đây là ưu điểm lớn nhất của C17300. Nhờ có chì, vật liệu:

  • Dễ cắt gọt hơn
  • Giảm mài mòn dao
  • Tăng tốc độ gia công CNC

4.4 Độ dẫn điện

Khoảng 20 – 50% IACS, đủ dùng trong các chi tiết điện – cơ nhưng không phải vật liệu dẫn điện chính.

4.5 Khả năng chống mài mòn

Tốt, nhưng kém hơn C17200 một chút do cấu trúc có thêm pha mềm từ Pb.


5. So sánh C17300 và C17200

Tiêu chí C17300 C17200
Độ bền Thấp hơn Rất cao
Độ cứng Trung bình – cao Cao hơn
Gia công Rất dễ Khó
Chống mài mòn Tốt Rất tốt
Ứng dụng Gia công hàng loạt Khuôn chính xác cao

 Kết luận: C17300 phù hợp sản xuất hàng loạt, còn C17200 phù hợp chi tiết yêu cầu cơ tính cao.


6. Quy trình sản xuất đồng Bery C17300

Quy trình sản xuất tương tự các hợp kim CuBe:

  1. Luyện đồng nguyên chất
  2. Thêm beryllium và chì theo tỷ lệ chuẩn
  3. Đúc phôi (thanh, tấm hoặc ống)
  4. Gia công cơ học sơ bộ
  5. Xử lý nhiệt hóa bền (solution + aging)
  6. Kiểm tra cơ tính và thành phần hóa học

Việc kiểm soát hàm lượng chì rất quan trọng để đảm bảo khả năng gia công mà không làm giảm quá nhiều độ bền.


7. Ứng dụng của đồng Bery C17300

7.1 Ngành khuôn mẫu

  • Chốt dẫn hướng
  • Insert khuôn không yêu cầu độ bền cực cao
  • Chi tiết cần gia công nhiều

7.2 Ngành điện – điện tử

  • Đầu nối
  • Tiếp điểm chịu tải vừa
  • Chi tiết dẫn điện cơ bản

7.3 Ngành cơ khí chính xác

  • Chi tiết CNC số lượng lớn
  • Linh kiện yêu cầu độ ổn định kích thước

7.4 Ngành công nghiệp phụ trợ

  • Chi tiết máy tự động hóa
  • Bộ phận cơ khí lắp ráp nhanh

8. Ưu điểm và hạn chế của C17300

Ưu điểm

  • Gia công dễ hơn nhiều so với C17200
  • Giảm chi phí sản xuất
  • Độ bền vẫn cao so với vật liệu thông thường
  • Phù hợp sản xuất hàng loạt

Hạn chế

  • Độ bền thấp hơn C17200
  • Không phù hợp chi tiết chịu tải cực lớn
  • Có chứa chì (Pb) nên hạn chế trong một số ứng dụng đặc biệt
  • Dẫn điện không cao bằng đồng nguyên chất

9. Lý do C17300 được sử dụng trong công nghiệp

C17300 được lựa chọn trong các ứng dụng cần:

  • Gia công nhanh bằng CNC
  • Sản xuất số lượng lớn
  • Giảm chi phí dụng cụ cắt
  • Vẫn đảm bảo cơ tính ở mức khá cao

Trong thực tế sản xuất, C17300 giúp cân bằng giữa hiệu suất gia công và độ bền, điều mà nhiều vật liệu khác khó đạt được.


10. Lưu ý an toàn khi sử dụng C17300

Mặc dù C17300 ít nguy hiểm hơn một số vật liệu đặc biệt khác, nhưng vẫn cần lưu ý:

  • Beryllium có độc tính nếu hít phải bụi mịn
  • Chì (Pb) cần tránh tiếp xúc lâu dài trong môi trường bụi
  • Cần hệ thống hút bụi khi gia công CNC
  • Sử dụng bảo hộ lao động đầy đủ

Tuân thủ an toàn giúp đảm bảo sức khỏe người lao động và tuổi thọ thiết bị.


11. Kết luận

Đồng Bery C17300 là một biến thể quan trọng của hợp kim đồng beryllium, được thiết kế để tối ưu khả năng gia công trong khi vẫn giữ được phần lớn tính chất cơ học tốt.

So với C17200, C17300 có độ bền thấp hơn nhưng dễ gia công hơn đáng kể, giúp giảm chi phí sản xuất và tăng hiệu quả trong các ứng dụng công nghiệp hàng loạt.

Nhờ sự cân bằng giữa hiệu suất và chi phí, C17300 là lựa chọn phổ biến trong cơ khí chính xác, khuôn mẫu và ngành điện – điện tử.

 

Tham khảo thêm đồng CuW, đồng CuCr,,,

Mua tap xung ren,vật liệu Đá mài hợp kim, Đồng hợp kim, Hợp Kim Carbide, Carbide Tungsten làm khuôn và dụng cụ sửa chữa khuôn tại Hà Nội.

VCSMVIETNAM là công ty nhập khẩu và phân phối vật liệu thép hợp kim đặc biệt, đồng hợp kim và hợp kim carbide, các thiết bị linh phụ kiện trong gia công khuôn uy tín từ những năm 2012 cho các đối tác nước ngoài như Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ,,, và các đối tác khác tại Việt Nam.

Hóa đơn VAT - Giấy tờ, Chứng từ - Hỗ trợ vận chuyển đảm bảo toàn quốc.

Quý công ty có nhu cầu tư vấn kỹ thuật và mua hàng liên hệ phòng kinh doanh  VCSMVETNAM :

VCSMVIETNAM.COM– Đá mài khuôn

VCSM Hotline   – 0985.29.8826

Các sản phẩm khác VCSMVIETNAM cung cấp:

-       Thép hợp kim

-       Hợp kim đồng : CuCr, CuW

-       Hợp kim carbide : tungsten Carbide, Ti tan Carbide

-       Đá mài kim cương

 -       Phụ kiện máy EDM

Tin liên quan

So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten So Sánh Đồng Crom Và Đồng Tungsten
Đồng crom (Cu-Cr) và đồng tungsten (Cu-W) là hai loại vật liệu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là cơ khí, điện – điện tử, hàn và...
So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng So Sánh Đồng Berili, Đồng Phốt Pho Và Đồng Crom: Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp, đồng berili, đồng phốt pho và đồng crom là ba dòng đồng hợp kim được sử dụng trong nhiều ứng...
So sánh đồng phốt pho và đồng berili So sánh đồng phốt pho và đồng berili
Đồng phốt pho và đồng berili đều là những loại đồng hợp kim được sử dụng phổ biến trong cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Tuy cùng có...
 Đồng phốt pho có màu gì? Đồng phốt pho có màu gì?
Đồng nguyên chất có màu đỏ cam đặc trưng. Khi bổ sung thiếc (Sn) và phốt pho (P), cấu trúc và thành phần hợp kim thay đổi, khiến màu bề mặt chuyển dần sang...
Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện Đồng Phốt Pho Dùng Để Làm Gì? Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Điện
Đồng phốt pho là nhóm đồng hợp kim được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, điện – điện tử và sản xuất công nghiệp. Nhờ sự kết hợp giữa độ bền,...
So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400 So Sánh C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 Và C54400
C51000, C51100, C51900, C52100, C52400 và C54400 đều thuộc nhóm đồng hợp kim Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chính xác, điện – điện tử,...
Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết Đồng Phốt Pho CuSn3, CuSn5, CuSn6, CuSn8 – So Sánh Chi Tiết
Đồng phốt pho CuSn3, CuSn5, CuSn6 và CuSn8 là các nhóm đồng hợp kim nền đồng – thiếc thường được sử dụng trong sản xuất lò xo, tiếp điểm điện, linh kiện...
Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí Đồng Phốt Pho C54400 – Khả Năng Gia Công Và Ứng Dụng Cơ Khí
Đồng phốt pho C54400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí nhờ sự kết hợp giữa độ bền, khả năng...
Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng Đồng Phốt Pho C52400 – Đặc Tính, Cơ Tính Và Ứng Dụng
Đồng phốt pho C52400 là một loại đồng hợp kim thuộc nhóm Phosphor Bronze, được phát triển trên nền đồng kết hợp với thiếc và một lượng nhỏ phốt pho. Vật...

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • đồng bery
  • ,

  • Bình luận:

    Danh mục sản phẩm
    sản phẩm bán chạy
    Que hàn TIG KP4
    Liên hệ

    VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED

    Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

    Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

    Số điện thoại: 0985.29.8826

    E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com

    Bản đồ

    Kết nối với chúng tôi
    © Bản quyền thuộc về VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED. Thiết kế bởi hpsoft.vn
    Gọi ngay: 0985298826
    messenger icon zalo icon