| Liên hệ |
Đầu dẫn hướng dây (Die Guide) cho máy cắt dây EDM Sodick là vật tư tiêu hao quan trọng, cấu tạo từ hợp kim và gốm, giúp chống mài mòn cao và đảm bảo độ chính xác gia công. Sản phẩm có nhiều kích thước (Φ0.07 - Φ0.31mm) phù hợp cho các dòng máy Sodick A, AF, AP, AQ, BF, EPOC, EXC, giúp cố định dây và tăng tuổi thọ.
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Đầu dẫn hướng dây (Die Guide) cho máy cắt dây EDM Sodick là vật tư tiêu hao quan trọng, cấu tạo từ hợp kim và gốm, giúp chống mài mòn cao và đảm bảo độ chính xác gia công. Sản phẩm có nhiều kích thước (Φ0.07 - Φ0.31mm) phù hợp cho các dòng máy Sodick A, AF, AP, AQ, BF, EPOC, EXC, giúp cố định dây và tăng tuổi thọ.
Người dùng nên kiểm tra mã sản phẩm (Part No.) cụ thể trên máy (ví dụ: 3082983, 3083330...) để chọn mua loại phù hợp nhất Tại nơi uy tín như Sodick Việt Nam hoặc VCSM Việt Nam.
Đầu dẫn hướng dây cho máy cắt dây EDM Sodick
| Đầu dẫn dây | |||||
| Hình ảnh | Mã SP | Orignal P/No. | Đường kính | Vị trí | Ứng dụng |
![]() |
S100 | 3083335 3082983 3081437 3081436 3083330 3081934 | Φ0.07 Φ0.11 Φ0.16 Φ0.21 Φ0.26 Φ0.31 | Thông thường | A. AF. AP. AQ. BF. EPOC. EXC. JL. PGW series 86-1. 90-1 guide unit with 86/97 AWT type |
![]() |
S101 | 3081239 3080046 3080053 3080047 3080629 3080062 | Φ0.07 Φ0.11 Φ0.16 Φ0.21 Φ0.26 Φ0.31 | Thông thường | A. AF. AP. AQ. BF. EPOC. EXC. JL. PGW series 86-1. 90-1 guide unit with 86/97 AWT type |
![]() |
S102 | 3080237 3080240 3080244 3080248 3080250 | Φ0.11 Φ0.16 Φ0.21 Φ0.26 Φ0.31 | Thông thường | AP. AW. BF. EPOC series Guide unit 83.84.85.KM Manual type |
![]() |
S103 | 3080998 3080999 3081000 3080990 3080991 | Φ0.11 Φ0.16 Φ0.21 Φ0.26 Φ0.31 | Thấp hơn | A. AF. AP. AQ. BF. EPOC. EXC. JL. PGW series Common for standard / Manual type Lower for guide unit 87-3 / AWT type |
![]() |
S103L | 3081717 3081490 3081136 3081138 3081139 | Φ0.11 Φ0.16 Φ0.21 Φ0.26 Φ0.31 | Thông thường | A280. A320L. A— series Upper for guide unit 87-3L AWT tapper type |
![]() |
S104 | 3080210 3080213 3081219 3080223 3080225 | Φ0.11 Φ0.16 Φ0.21 Φ0.26 Φ0.31 | Thông thường | AQ. A. EPOC. AP. BF. JL. PGW. EXC series Guide unit 83.84.85.86.90 type AWT type |
![]() |
S104-1 | 3080229 3085043 | Φ0.40 Φ0.60 | Thông thường | AQ. A. EPOC. AP. BF. JL. PGW. EXC series Guide unit 83.84.85.86.90 type AWT type |
| S106 | 3080065 | Φ0.80 | Thấp hơn | Sub guide C Guide unit 86-1 type AWT type | |
| S106-1 | Φ0.80 | Thấp hơn | Sub guide C Guide unit 87-1 / AWT type | ||
|
|
S107 | 3082266 | Φ0.32 | Cao hơn | Sub guide D Guide unit 86-1.87-1.90-1.90-3 AWT type |
|
|
S108 | 3082269 | Φ2.00 | Cao hơn | Sub guide C1 Guide unit 86-1.87-1.90-1.90-3 AWT type |
| S108-1 | 3082269 | Φ0.75 | Cao hơn | Sub guide C1 Guide unit 86-1.87-1.90-1.90-3 AWT type | |
Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com
