| Liên hệ |
Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM Sodick là phụ kiện quan trọng giúp điều hướng nước làm mát áp suất cao, làm sạch khe cắt và tăng độ bền cho máy.
Sản phẩm hỗ trợ ổn định quy trình gia công, giảm cháy dây và cải thiện chất lượng bề mặt sản phẩm. Nắp chụp nước thường có sẵn tại các đại lý linh kiện EDM chuyên dụng như VCSM Việt Nam.
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Nắp chụp nước cho máy cắt dây EDM Sodick là phụ kiện quan trọng giúp điều hướng nước làm mát áp suất cao, làm sạch khe cắt và tăng độ bền cho máy.
Sản phẩm hỗ trợ ổn định quy trình gia công, giảm cháy dây và cải thiện chất lượng bề mặt sản phẩm. Nắp chụp nước thường có sẵn tại các đại lý linh kiện EDM chuyên dụng như VCSM Việt Nam.
| Nắp chụp nước | |||||
| Hình ảnh | Mã SP | Orignal P/No. | Đường kính | Vị trí | Application |
| S200 | 3081591 | Thông thường | AW330.453.654W. BF250.275. EPOC-W Guide unit 85-2 type | ||
![]() |
S201 | 3081594 | Φ5 | Thông thường | AW330.453.654W. BF250.275. EPOC-W Guide unit 85-2 type |
![]() |
S202 | 3082085 | Thông thường | AW330.454. BF275. EPOC300 series Guide unit 85-2 / Manual type | |
|
|
S202A | 3080030 | Thông thường | AW330.454. BF275. EPOC300 series Guide unit 85-2 / Manual type | |
|
|
S202B | 3080593 | Thông thường | AW330.454. BF275. EPOC300 series Guide unit 85-2 / Manual type | |
|
|
S202C | 3080358 | Φ5 | Thông thường | AW330.454. BF275. EPOC300 series Guide unit 85-2 / Manual type |
![]() |
S202S | 3080639 | Thông thường | AW330.454. BF275. EPOC300 series Guide unit 85-2 / Manual type | |
![]() |
S203 | 3082056 | Φ6 Φ10 | Thông thường | AP150. PGW150 series Guide unit KM-3 type |
![]() |
S204 | 3082055 | Φ5 | Thông thường | AP. AW150 series Guide unit KM-1 type |
![]() |
S205 | Φ10 | Thông thường | AP. AW150 series Guide unit KM-1 type | |
![]() |
S206 | Φ5 | Thông thường | AP. AW150 series Guide unit KM-1 type | |
|
|
S207 | 3082997 3082998 3081604 3081605 3081606 3081868 | Φ3 (G3) Φ4 (G4) Φ6 (C) Φ8 (H1) Φ10 (H2) Φ12 (T2) | Cao hơn | AQ. A. AP. EPOC. PGW. BF. JL. EXC series Guide unit 86-2 / Manual type Guide unit 90-1 / AWT type |
![]() |
S207-1 | Φ3 Φ4 Φ6 Φ8 Φ10 | Cao hơn | AQ. A. EPOC. AP. PGW. BF. JL. EXC series Guide unit 85. 86-2. 90-1. 97 / AWTtype | |
![]() |
S207L | 3081682 3081684 3081689 3082396 Special1 Special2 | Φ6.0×6.5-LN1 Φ6.0×11.5-LN2 Φ6.0×16.5-LN3 Φ6.0×26.5 Φ10×11.5 Φ10×16.5 | Cao hơn | AQ. A. EPOC. AP. PGW. BF. JL. EXC series Guide unit 85. 86-2. 90-1. 97 / AWTtype |
![]() |
S208 | 3081674 | Φ3, 4, 6 Φ10, 12 | Cao hơn | A350.500. AW330. 454 series Without O ring |
![]() |
S209 | 3082156 3082128 3082207 3081674 3081675 3081676 3081867 | Φ2 -E2 Φ3 -E3 Φ4 -E4 Φ6 -A Φ8 -B Φ10-H1 Φ12 -T1 | Thông thường | A. EPOC. AP. PGW. BF. JL. EXC series Guide unit 87-3 type Lower for AWT, Common for manual type With O ring |
![]() |
S209-1 | 3086396 3086746 3086742 | Φ6 Φ10 Φ12 | Thấp hơn | AP200. 450L series Guide unit 90-3 / AWT type Without O ring |
![]() |
S209-2 | 3085336 | Φ6 | Thấp hơn | AQ. A. AP300. 550 series Guide unit 90-5 / AWT type Without O ring |
![]() |
S209W | 3086386 — 3086443 3086486 | Φ6 Φ8 Φ10 Φ12 | Thấp hơn | AQ. A. AP300. 550 series Guide unit 87-3 / AWT type Without O ring |
![]() |
S209L | 3085338 3085339 3085340 3085341 3085342 3085343 | Φ6 -4mm Φ4 – 10mm Φ4 -15mm Φ6 -20mm Φ10 -25mm Φ12 -50mm | Thông thường | A. AP. AQ. BF. EXC. EPOC. JL. PGW series Lower for guide unit 85.97 / AWT type Common nozzle A for Manual type OD=20mm Ref. 3081677(Φ6) 3081678(Φ10) |
![]() |
S210 | 3082603 | Φ3 | Thấp hơn | A280L. —L series Lehmann type / AWT type Nozzle F with ID3 |
![]() |
S210-1 | ||||
Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com
