| Liên hệ |
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Tấm dẫn điện EDM - Sodick hay còn gọi là Power Feed Contact Sodick, là linh kiện sử dụng trong hệ thống cấp điện của máy cắt dây EDM. Sản phẩm có nhiệm vụ tiếp xúc và truyền dòng điện đến dây điện cực, hỗ trợ duy trì quá trình phóng điện ổn định trong quá trình gia công.
Trong quá trình vận hành, tấm dẫn điện thường xuyên tiếp xúc với dây điện cực và chịu tác động của quá trình phóng điện. Sau thời gian sử dụng, bề mặt tiếp xúc có thể bị mòn, cháy hoặc xuống cấp. Thay thế tấm dẫn điện máy cắt dây EDM Sodick đúng model giúp duy trì khả năng tiếp điện và hỗ trợ máy hoạt động ổn định.
Máy cắt dây EDM sử dụng dây điện cực để thực hiện quá trình phóng điện và gia công phôi. Để quá trình phóng điện diễn ra, dòng điện cần được truyền đến dây điện cực thông qua hệ thống cấp điện.
Tấm dẫn điện EDM Sodick (Power Feed Contact) là bộ phận tiếp xúc điện trong hệ thống này. Linh kiện giúp truyền dòng điện đến dây điện cực và hỗ trợ duy trì điều kiện phóng điện trong quá trình gia công.
Do thường xuyên làm việc trong môi trường EDM, tấm dẫn điện có thể bị hao mòn theo thời gian. Việc kiểm tra và thay thế đúng lúc giúp hạn chế các vấn đề liên quan đến tiếp xúc điện.
Tấm dẫn điện có những chức năng chính:
Đối với máy cắt dây EDM, tình trạng bề mặt tiếp xúc và khả năng truyền điện của Power Feed Contact có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của quá trình gia công.
Tấm dẫn điện được thiết kế để tạo tiếp xúc với dây điện cực và truyền dòng điện trong quá trình cắt.
Kích thước và vị trí của tấm dẫn điện cần phù hợp với cụm cấp điện trên từng model máy Sodick.
Bề mặt tiếp xúc làm việc liên tục với dây điện cực nên cần có khả năng chịu mài mòn phù hợp với điều kiện vận hành.
Power Feed Contact làm việc trong môi trường có nước gia công, cặn kim loại và quá trình phóng điện. Vì vậy, cần kiểm tra tình trạng linh kiện định kỳ.
Máy cắt dây EDM Sodick có nhiều dòng máy và cấu hình khác nhau. Vì vậy, tấm dẫn điện cũng có nhiều loại với kích thước, hình dạng và mã linh kiện khác nhau.
Nên kiểm tra Power Feed Contact khi có các dấu hiệu:
Khi thay thế, nên kiểm tra đồng thời dây điện cực và các bộ phận thuộc hệ thống cấp điện để xác định nguyên nhân gây hao mòn.
Sử dụng tấm dẫn điện EDM Sodick đúng model mang lại nhiều lợi ích:
Để lựa chọn đúng Power Feed Contact Sodick, khách hàng nên cung cấp:
Xác định chính xác model máy cắt dây EDM Sodick đang sử dụng.
Nếu có mã OEM hoặc mã phụ tùng, đây là thông tin quan trọng để xác định chính xác sản phẩm.
Xác định tấm dẫn điện được lắp tại cụm cấp điện phía trên, phía dưới hoặc vị trí cụ thể khác.
Nếu không có mã linh kiện, cần cung cấp kích thước tấm dẫn điện như chiều dài, chiều rộng, độ dày và các kích thước liên quan.
Hình ảnh linh kiện cũ và vị trí lắp đặt giúp xác định sản phẩm phù hợp nhanh chóng hơn.
Tấm dẫn điện Power Feed Contact Sodick được sử dụng trên máy cắt dây EDM trong nhiều lĩnh vực:
Tấm dẫn điện có nhiệm vụ truyền dòng điện đến dây điện cực. Khi bề mặt tiếp xúc bị mòn hoặc cháy, khả năng tiếp điện có thể bị ảnh hưởng.
Sử dụng linh kiện đã xuống cấp trong thời gian dài có thể làm quá trình gia công không ổn định. Vì vậy, cần kiểm tra Power Feed Contact định kỳ và thay thế khi linh kiện không còn đáp ứng yêu cầu sử dụng.
Nếu bạn đang tìm tấm dẫn điện EDM Sodick, hãy cung cấp model máy, mã linh kiện, kích thước hoặc hình ảnh sản phẩm cũ.
Thông tin này giúp xác định chính xác loại Power Feed Contact cần sử dụng và hạn chế tình trạng mua nhầm linh kiện.
Thông số kỹ thuật và Mã sản phẩm
| Mã sản phẩm (Code No.) | P/No. gốc (Original P/No.) | Kích thước | Vị trí | Ứng dụng |
| S010 | (Đang cập nhật) | 40 x 20 x 4.8T (mm) | (Đang cập nhật) | Phù hợp với các máy Sodick phổ biến |
| S011 | (Đang cập nhật) | Có kích thước chuẩn: 4.8x10x40 (mm) | (Đang cập nhật) | Phù hợp với các máy Sodick phổ biến |
| S001 | 3080316 | Φ18X10 | Upper (trên) | AP150, AW, BF, EPOC~W series Guide unit 83/AWT |
| S002 | 3080314 | Φ18X14 | Lower (dưới) | AP150, AW, BF, EPOC~W series Guide unit 83, 84/AWT |
Tấm dẫn điện |
|||||
| Hình ảnh | Mã SP | Orignal P/No. | Kích thước | Vị trí | Ứng dụng |
|
|
S001 | 3080316 | Φ18X10 | Cao hơn | AP150. AW. BF. EPOC~W series Guide unit 83 / AWT type |
![]() |
S002 | 3080314 | Φ18X14 | Thấp hơn | AP150. AW. BF. EPOC~W series Guide unit 83.84 / AWT type |
![]() |
S003S | 3080318 | 16X10 | Cao hơn | EPOC~W. G. GW. GOW series Guide unit 84 / AWT type Material : Silver tungsten |
|
|
S003T | 3080318 | 16X10 | Cao hơn | EPOC~W. G. GW. GOW series Guide unit 84 / AWT type Material : Cermet |
![]() |
S004S | 3080324 | 14X11X12 | Cao hơn | AW. AP150. BF. EPOC series Guide unit 85-3 / AWT type Material : Silver tungsten |
![]() |
S005LS | 3080307 | 12.5X14X11.7 | Cao hơn | AW. AP150. BF. EPOC series Guide unit 85-2.3 / Manual type Material : Silver tungsten |
![]() |
S005RS | 3080308 | 12.5X14X11.7 | Cao hơn | AW. AP150. BF. EPOC series Guide unit 85-2.3 / Manual type Material : Silver tungsten |
![]() |
S005LT | 3080307 | 12.5X14X11.7 | Cao hơn | AW. AP150. BF. EPOC series Guide unit 85-2.3 / Manual type Material : Cermet |
![]() |
S005RT | 3080308 | |||
VCSMVIETNAM là công ty nhập khẩu và phân phối vật liệu thép hợp kim đặc biệt, đồng hợp kim và hợp kim carbide, các thiết bị linh phụ kiện trong gia công khuôn uy tín từ những năm 2012 cho các đối tác nước ngoài như Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ,,, và các đối tác khác tại Việt Nam.
Hóa đơn VAT - Giấy tờ, Chứng từ - Hỗ trợ vận chuyển đảm bảo toàn quốc.
Quý công ty có nhu cầu tư vấn kỹ thuật và mua hàng liên hệ phòng kinh doanh VCSMVETNAM :
VCSM Hotline – 0985.29.8826
Các sản phẩm khác VCSMVIETNAM cung cấp:
Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com
