| Liên hệ |
Phụ kiện Pulley E cho máy cắt dây EDM Sodick là linh kiện quan trọng trong hệ thống dẫn hướng dây của máy cắt dây EDM. Pulley E có nhiệm vụ hỗ trợ dẫn hướng, thay đổi hướng di chuyển và duy trì sự ổn định của dây điện cực trong quá trình gia công. Khi Pulley hoạt động chính xác, dây điện cực có thể di chuyển ổn định, góp phần duy trì chất lượng và độ chính xác của quá trình cắt.
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Phụ kiện Pulley E cho máy cắt dây EDM Sodick là linh kiện quan trọng trong hệ thống dẫn hướng dây của máy cắt dây EDM. Pulley E có nhiệm vụ hỗ trợ dẫn hướng, thay đổi hướng di chuyển và duy trì sự ổn định của dây điện cực trong quá trình gia công. Khi Pulley hoạt động chính xác, dây điện cực có thể di chuyển ổn định, góp phần duy trì chất lượng và độ chính xác của quá trình cắt.
Pulley E Sodick được sản xuất với nhiều kiểu dáng, vật liệu và kích thước khác nhau để phù hợp với từng dòng máy. Một số loại phổ biến gồm Pulley E thép không gỉ, Pulley E Ceramic, loại phẳng không rãnh, loại có rãnh 2 mm và rãnh 6 mm. Các sản phẩm được sử dụng trên nhiều dòng máy cắt dây EDM Sodick như AP, AW, BF, EPOC và AP200 Series.
Pulley E Sodick là một bộ phận trong hệ thống dẫn dây của máy Wire EDM, có chức năng định hướng và hỗ trợ dây điện cực di chuyển theo đúng đường chạy được thiết kế.
Trong quá trình gia công, dây điện cực chuyển động liên tục với tốc độ cao và làm việc trong môi trường nước. Vì vậy, Pulley cần có độ chính xác và khả năng chống mài mòn phù hợp. Nếu Pulley bị mòn, kẹt hoặc quay không ổn định, dây điện cực có thể bị rung, lệch hướng hoặc ảnh hưởng đến sự ổn định của quá trình gia công.
Việc lựa chọn đúng Pulley E máy cắt dây EDM Sodick cần dựa trên model máy, mã linh kiện, đường kính, kiểu rãnh và vị trí lắp đặt.
Pulley E được thiết kế với nhiều cấu hình khác nhau nhằm đáp ứng các yêu cầu của hệ thống dẫn dây trên máy cắt dây Sodick.
Pulley E có thể được chế tạo từ thép không gỉ hoặc Ceramic tùy từng mã sản phẩm. Thép không gỉ có độ bền tốt và phù hợp với môi trường làm việc có nước. Trong khi đó, Ceramic có độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt và được sử dụng trong nhiều ứng dụng dẫn dây EDM.
Một số kiểu Pulley E phổ biến gồm:
Một số mã Pulley E Sodick trong danh mục có đường kính Φ25 mm. Tuy nhiên, đường kính không phải là thông số duy nhất để xác định sản phẩm. Khi thay thế cần đối chiếu thêm mã sản phẩm, thiết kế rãnh và model máy.
| Mã SP | Original P/No. | Đường kính | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| S400 | 3050098 | Φ25 | Stainless Steel, phẳng không rãnh | AP, AW, BF, EPOC |
| S400C2 | 3050131, 3050161 | Φ25 | Ceramic, rãnh 2 mm | AP, AW, BF, EPOC |
| S400C2S | — | Φ25 | Ceramic, rãnh 2 mm | AP, AW, BF, EPOC |
| S400C6 | 3050105 | Φ25 | Ceramic, rãnh 6 mm | AP, AW, BF, EPOC |
| S400C6S | — | Φ25 | Ceramic, rãnh 6 mm | AP, AW, BF, EPOC |
| S400CF | — | Φ25 | Ceramic, phẳng không rãnh | AP, AW, BF, EPOC |
| S400CFS | — | Φ25 | Ceramic, phẳng không rãnh | AP, AW, BF, EPOC |
| S400-1 | — | Φ25 | Stainless Steel, Roller cho S400 Set | AP, AW, BF, EPOC |
| S400-2 | — | — | Shaft cho Pulley AS-5543 | AP, AW, BF, EPOC |
| S400-3 | — | — | Rubber Seal cho Pulley AS-5543 | AP, AW, BF, EPOC |
| S400-4 | — | — | Cover cho Pulley AS-5543 | AP, AW, BF, EPOC |
| S400-5 | — | 16 × 18 | Bearing SS626LLB | AP, AW, BF, EPOC |
| S405 | — | — | Upper Belt Wire Roller | AP200 |
| S405S | — | — | Upper Belt Wire Roller | AP200 |
Thông số trong bảng được tổng hợp theo danh mục sản phẩm. Khi đặt hàng nên đối chiếu mã linh kiện và model máy thực tế.
Phụ kiện Pulley E được sử dụng trên nhiều dòng máy cắt dây EDM Sodick. Một số dòng máy phổ biến gồm:
Tùy từng model, cấu tạo cụm dẫn dây có thể khác nhau. Vì vậy, không nên mặc định một mã Pulley có thể sử dụng cho tất cả máy Sodick.
Sau thời gian dài sử dụng, Pulley có thể bị hao mòn. Một số dấu hiệu cần kiểm tra gồm:
Khi phát hiện các hiện tượng trên, nên kiểm tra đồng thời Pulley, Bearing, Shaft và các linh kiện dẫn dây liên quan.
Để lựa chọn đúng Pulley E Sodick, khách hàng nên cung cấp các thông tin:
1. Model máy: AP, AW, BF, EPOC, AP200 hoặc model cụ thể.
2. Mã sản phẩm: Ví dụ S400, S400C2, S400C6, S400CF hoặc S405.
3. Original Part Number: Nếu có mã OEM trên linh kiện cũ, nên cung cấp để đối chiếu.
4. Đường kính Pulley: Một số sản phẩm có đường kính Φ25 mm.
5. Kiểu thiết kế: Phẳng không rãnh, rãnh 2 mm, rãnh 6 mm hoặc loại Ceramic.
6. Hình ảnh thực tế: Hình ảnh Pulley cũ và vị trí lắp đặt giúp quá trình đối chiếu chính xác hơn.
Ngoài Pulley E hoàn chỉnh, khách hàng có thể thay thế từng linh kiện trong cụm khi cần thiết như:
Việc thay đúng linh kiện bị hao mòn giúp quá trình bảo trì máy thuận tiện và tiết kiệm chi phí hơn so với thay toàn bộ cụm trong những trường hợp không cần thiết.
Để duy trì hoạt động ổn định, nên kiểm tra Pulley E định kỳ. Vệ sinh cặn bẩn, kiểm tra rãnh dẫn dây, kiểm tra độ quay của Pulley và tình trạng Bearing. Nếu Pulley Ceramic xuất hiện vết nứt, sứt hoặc mẻ, nên thay thế để tránh ảnh hưởng đến dây điện cực.
Đồng thời, cần kiểm tra Wire Guide, Power Feed Contact, tấm dẫn điện, Water Nozzle và các bộ phận trong cụm dẫn dây.
VCSM Việt Nam cung cấp phụ kiện Pulley E cho máy cắt dây EDM Sodick với nhiều loại và mã sản phẩm như S400, S400C2, S400C2S, S400C6, S400C6S, S400CF, S400CFS, S400-1, S400-2, S400-3, S400-4, S400-5, S405 và S405S.
Sản phẩm phục vụ nhu cầu thay thế và bảo trì hệ thống dẫn dây cho máy cắt dây EDM Sodick.
Khách hàng có nhu cầu vui lòng cung cấp model máy, mã sản phẩm, Original P/No., kích thước hoặc hình ảnh linh kiện cũ. VCSM Việt Nam hỗ trợ tư vấn, đối chiếu mã và lựa chọn Pulley E phù hợp với nhu cầu sử dụng.
| Phụ kiện khác | ||||
| Hình ảnh | Mã SP | Đường kính | Vị trí | Ứng dụng |
![]() |
S400 | Φ25 | Pulley E | AP. AW. BF. EPOC series Stainless flate type without groove |
|
|
S400C2 | Φ25 | Pulley E | AP. AW. BF. EPOC series Ceramic with 2mm groove |
![]() |
S400C2S | Φ25 | Pulley E | AP. AW. BF. EPOC series Ceramic with 2mm groove |
|
|
S400C6 | Φ25 | Pulley E | AP. AW. BF. EPOC series Ceramic with 6mm groove |
![]() |
S400C6S | Φ25 | Pulley E | AP. AW. BF. EPOC series Ceramic with 6mm groove |
|
|
S400CF | Φ25 | Pulley E | AP. AW. BF. EPOC series Ceramic flat type without groove |
![]() |
S400CFS | Φ25 | Pulley E | AP. AW. BF. EPOC series Ceramic flat type with out groove |
![]() |
S400-1 | Φ25 | Pulley E | AP. AW. BF. EPOC series Stainless flate type without groove Roller for S400set |
![]() |
S400-2 | Shaft | AP. AW. BF. EPOC series For pulley AS-5543 | |
![]() |
S400-3 | Rubber seal | AP. AW. BF. EPOC series For pulley AS-5543 | |
![]() |
S400-4 | Cover | AP. AW. BF. EPOC series For pulley AS-5543 | |
![]() |
S400-5 | 16×18 | Bearing | AP. AW. BF. EPOC series Bearing SS626LLB for pulley AS-5543 |
|
|
S405 | Upper | AP200 series Belt wire roller | |
![]() |
S405S | Upper | AP200 series Belt wire roller | |
VCSMVIETNAM là công ty nhập khẩu và phân phối vật liệu thép hợp kim đặc biệt, đồng hợp kim và hợp kim carbide, các thiết bị linh phụ kiện trong gia công khuôn uy tín từ những năm 2012 cho các đối tác nước ngoài như Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ,,, và các đối tác khác tại Việt Nam.
Hóa đơn VAT - Giấy tờ, Chứng từ - Hỗ trợ vận chuyển đảm bảo toàn quốc.
Quý công ty có nhu cầu tư vấn kỹ thuật và mua hàng liên hệ phòng kinh doanh VCSMVETNAM :
VCSM Hotline – 0985.29.8826
Các sản phẩm khác VCSMVIETNAM cung cấp:
Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com
