MÂM CẶP KITAGAWA IC - CHUCK
Mâm cặp Kitagawa dòng IC là dòng mâm cặp 4 chấu độc lập (4-jaw independent chuck) tiêu chuẩn với kiểu lắp hốc thẳng (straight recess). Đây là giải pháp lý tưởng để kẹp các phôi có hình dạng không đều hoặc kẹp lệch tâm nhờ khả năng điều chỉnh từng chấu riêng biệt.
Đặc điểm nổi bật
-
Thân thép chịu lực: Được chế tạo từ thép chất lượng cao giúp tăng độ cứng cáp, độ bền và cho phép tốc độ quay cao hơn so với các dòng thân gang.
-
Chấu kẹp đảo chiều: Đi kèm với bộ chấu cứng có thể đảo chiều để kẹp cả đường kính trong (ID) và đường kính ngoài (OD).
-
Tiêu chuẩn lắp đặt: Kích thước lắp đặt tuân theo tiêu chuẩn JIS, dễ dàng tương thích với nhiều loại máy tiện manual và máy công cụ khác nhau.
Ứng dụng chính
Gia công các chi tiết có hình dạng bất đối xứng hoặc hình vuông/hình chữ nhật.
Yêu cầu thiết lập phôi lệch tâm để gia công các vị trí không nằm trên trục chính.
Sử dụng trên các máy tiện vạn năng (manual lathe) trong các xưởng sửa chữa hoặc sản xuất đơn chiếc.
Lưu ý bảo dưỡng: Để duy trì lực kẹp tối ưu (tránh thất thoát đến 50% lực), bạn cần bơm mỡ bôi trơn định kỳ vào các vú mỡ trên thân mâm cặp theo hướng dẫn từ Kitagawa-USA.
Mâm cặp 4 chấu Kitagawa Series IC.
|
Model |
IC-4 |
IC-6 |
IC-8 |
IC-10 |
IC-12 |
|
Đường kính kẹp tối đa (mm) |
Hàm ngoài |
90 |
140 |
185 |
220 |
265 |
|
Hàm trong |
40 |
60 |
75 |
95 |
125 |
|
Đường kính kẹp tối thiểu (mm) |
Hàm trong |
8 |
8 |
14 |
14 |
18 |
|
Lực kẹp tĩnh tối đa (kN) |
mô-men xoắn (N · m) |
34 |
49 |
83 |
118 |
147 |
|
Lực kẹp trên mỗi hàm (kN) |
5 |
6 |
10 |
14 |
16 |
|
Tốc độ tối đa (min-1) |
2000 |
1600 |
1600 |
1600 |
1400 |
|
Mô men quán tính (kg · m2) |
0.003 |
0.02 |
0.075 |
0.15 |
0.35 |
|
Trọng lượng (kg) |
2.4 |
6.1 |
14.8 |
21 |
29.5 |
|
Bản vẽ |
|
|
|
|
|
|
|
Model |
IC-14 |
IC-16 |
IC-18 |
|
Đường kính kẹp tối đa (mm) |
Hàm ngoài |
310 |
360 |
405 |
|
Hàm trong |
155 |
190 |
220 |
|
Đường kính kẹp tối thiểu (mm) |
Hàm trong |
20 |
30 |
35 |
|
Lực kẹp tĩnh tối đa (kN) |
mô-men xoắn (N · m) |
157 |