VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED
Danh mục sản phẩm
0985298826

Bàn xoay KITAGAWA TUX-TU

Liên hệ

Bàn xoay KITAGAWA TUX-TU

Dòng bàn xoay Kitagawa TUX (thường đi kèm với mã TU) là dòng bàn xoay NC chuyên dụng với thiết kế động cơ lắp phía trên (top-mounted motor), giúp tối ưu hóa không gian làm việc và đặc biệt phù hợp cho các máy gia công trung tâm nằm ngang (Horizontal Machining Centers). 
Đặt mua

Tóm tắt nội dung [Ẩn]

Bàn xoay KITAGAWA TUX-TU

Dòng bàn xoay Kitagawa TUX (thường đi kèm với mã TU) là dòng bàn xoay NC chuyên dụng với thiết kế động cơ lắp phía trên (top-mounted motor), giúp tối ưu hóa không gian làm việc và đặc biệt phù hợp cho các máy gia công trung tâm nằm ngang (Horizontal Machining Centers). 

Đặc điểm nổi bật

  • Thiết kế tối ưu không gian: Động cơ đặt phía trên giúp giảm thiểu diện tích chiếm dụng trên bàn máy, cho phép tận dụng tối đa vùng gia công.
  • Gia công 5 trục: Đây là dòng hiệu suất cao, lý tưởng để bổ sung trục thứ 5 cho các máy phay ngang.
  • Độ cứng và lực kẹp cao: Được thiết kế để chịu tải nặng khi cắt gọt nhờ hệ thống tăng áp khí nén - thủy lực (air-hydraulic booster) tạo ra lực kẹp mạnh mẽ.
  • Độ chính xác cao: Đảm bảo độ chính xác vị trí và khả năng lặp lại nghiêm ngặt, có thể lắp thêm thước đo vòng (rotary scale) để tăng cường độ chính xác

Ứng dụng và Phụ kiện

  • Ứng dụng: Phù hợp cho gia công các chi tiết phức tạp trong ngành ô tô và hàng không vũ trụ.
  • Phụ kiện tùy chọn: Có thể kết hợp với chống tâm (tailstock), trục phụ (tail spindle), hoặc khớp nối xoay (rotary joint) để hỗ trợ các đồ gá tự động

Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng: 

Chất lượng cao - Giá cạnh tranh - Hóa đơn VAT

Vui lòng liên hệ công ty VCSM Việt nam.

VCSM việt nam tư vấn và hỗ trợ quý khách hàng đặt đúng sản phẩm và nhu cầu công việc.

Model TUX200 TUX250 TUX320
Đường kính bàn (mm) ø200 ø250 ø320
Đường kính lỗ trung tâm (mm) ø75H7  ø105H7 ø130H7
Đường kính qua lỗ (mm) ø52 ø78 ø110
Chiều cao tâm (mm) 140 180 225
Phương pháp kẹp Khí-thủy lực / Thủy lực Khí-thủy lực / Thủy lực Khí-thủy lực / Thủy lực
Mô-men xoắn kẹp (N ・ m) (ở khí nén 0,45MPa / thủy lực 3,5MPa) 600 1100 2600
Trục động cơ giảm quán tính (kg ・ m2) 0.00055 0.00068 0.001
Tổng tỷ lệ giảm Jan-90 Jan-90 1/120
Tối đa Tốc độ quay (phút-1) 33.3
(at motor 3000min-1)
33.3
(at motor 3000min-1)
25
(at motor 3000min-1)
Quán tính làm việc cho phép (kg ・ m2) 0.5 0.98 2.24
Độ chính xác lập chỉ mục (giây) 20 20 20
Độ lặp lại (giây) 4 4 4
Khối lượng sản phẩm (kg) 80 142 200
Tải trọng cho phép Ngang (kg) 
Dọc (kg)  100 125 180
Ụ bằng tay (như một tùy chọn) TS200RN  TS250RN TS320RN
Trục chính (như một tùy chọn) MSR142A/TSR142A  MSR181A/TSR181A  TSR181A45
Khớp quay (như một tùy chọn) RJ40H20V02
Hydraulic/Pneumatic 4 ports
RJ70H25V01
Hydraulic/Pneumatic 6 ports
RJ70H32V01
Hydraulic/Pneumatic 6 ports

 


Từ khóa:
  • bàn xoay
  • ,

  • Sản phẩm liên quan
    Danh mục sản phẩm
    sản phẩm bán chạy
    Que hàn TIG KP4
    Liên hệ

    VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED

    Giấy đăng ký kinh doanh số 0111234772 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

    Địa chỉ: Số 02 ngách 01 ngõ 72 phố Hoa Bằng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

    Số điện thoại: 0902.161.610

    E-Mail: vcsmvietnam@gmail.com

    Bản đồ

    Kết nối với chúng tôi
    © Bản quyền thuộc về VC SPECIAL MATERIALS COMPANY LIMITED. Thiết kế bởi hpsoft.vn
    Gọi ngay: 0985298826

    A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined offset: 3

    Filename: includes/template.php

    Line Number: 259

    messenger icon zalo icon