MÂM CẶP KITAGAWA BLT200 - CHUCK
Mâm cặp Kitagawa BLT200 Series là dòng mâm cặp thủy lực 2 chấu với hành trình chấu dài, được thiết kế đặc biệt để kẹp các chi tiết có hình dạng bất đối xứng hoặc các chi tiết có mặt bích lớn.
Đặc điểm nổi bật
-
Thiết kế 2 chấu cơ động: Phù hợp tối ưu cho việc gia công các vật mẫu có hình dạng không đều hoặc các loại van, phụ kiện đường ống có mặt bích.
-
Hành trình chấu dài (Long Stroke): Sử dụng cơ chế đòn bẩy (lever style) giúp tăng hành trình chấu, tạo không gian trống lớn để dễ dàng đưa các chi tiết có gờ hoặc mặt bích vào vị trí kẹp.
-
Vật liệu cao cấp: Chế tạo từ thép hợp kim chất lượng cao, đảm bảo độ cứng vững và độ bền trong điều kiện gia công tốc độ cao.
-
Xuyên lỗ (Through-hole): Cho phép gia công các chi tiết dạng thanh dài đi xuyên qua tâm mâm cặp.
Phụ kiện đi kèm
Thông thường, một bộ mâm cặp BLT200 tiêu chuẩn sẽ bao gồm:
-
Bulông gắn mâm cặp và đai ốc T-nuts.
-
Đai ốc kéo (Blank drawnut) để tùy chỉnh theo máy.
-
Cờ lê lắp đặt.
Lưu ý: Khi sử dụng để kẹp đường kính trong (kẹp bung), lực kéo của thanh kéo (draw bar) phải giảm xuống dưới một nửa so với mức tối đa để đảm bảo an toàn.
Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng:
Chất lượng cao - Giá cạnh tranh - Hóa đơn VAT
Vui lòng liên hệ công ty VCSM Việt nam.
VCSM việt nam tư vấn và hỗ trợ quý khách hàng đặt đúng sản phẩm và nhu cầu công việc.
Mâm cặp 2 chấu Kitagawa BLT200 series.
Chấu kẹp với hành trình dài phù hợp với các phôi vật liệu có hình dạng bất thường.
Mặt bích làm việc được kẹp chặt 1 các an toàn.
|
Mẫu |
BLT206 |
BLT208 |
BLT210 |
BLT212 |
|
Lỗ xuyên qua (mm) |
28 |
45 |
53 |
63 |
|
Phạm vi bám (mm) |
Tối đa |
165 |
215 |
254 |
304 |
|
Tối thiểu. |
24 |
32 |
40 |
44 |
|
Hành trình hàm (Đường kính) (mm) |
20 |
25 |
30 |
35 |
|
Hành trình pit tông (mm) |
15 |
19 |
22 |
25 |
|
Tối đa. Lực kéo của thanh kéo (kN) |
18.6 |
27.4 |
35.9 |
46.2 |
|
Tối đa. Lực bám tĩnh (kN) |
20.8 |
32.7 |
42 |
53.6 |
|
Tối đa. Tốc độ (phút-1) |
4500 |
3300 |
3000 |
2200 |
|
Moment quán tính (kg ・ m2) |
0.042 |
0.193 |
0.29 |
0.903 |
|
Khối lượng tịnh (kg) (với Hàm mềm) |
13.5 |
24 |
43.5 |
75.5 |
|
Xi lanh phù hợp |
S1246 |
S1552 |
S1875 |
S2091 |
|
Khớp hàm mềm Lưu ý) Không bao gồm bu lông lắp hàm. |
Tiêu chuẩn |
Standard
Extra Tall |
Standard
Extra Tall |
Tiêu chuẩn |